Kanji
bute
214 Bộ Thủ
Hiragana / Katakana
Sáng
Romaji
Ngôn ngữ hiển thị
Tiếng Việt
한국어
中文
English
← Quay lại trang tìm kiếm
凪
Tên người
Tần suất: #2875
Số nét
6 nét
Thuộc bộ thủ
几
Cấu trúc
⿵
Thứ tự nét & Thư pháp
Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.
Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thư
Thảo thư
Triện thư
Thông số Unicode & Kỹ thuật
Unicode Hex
U+51EA
Unicode Decimal
20970
Mã Braille (6 chấm)
N/A
Mã Braille Kantenji
N/A
Đa ngôn ngữ & Biến thể
Phiên âm Pinyin tiếng Trung
N/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
지
Phiên âm Hán Việt
N/A
Phiên âm Hán Việt
N/A
Các ý nghĩa đầy đủ
lull; calm; (kokuji)
Cách đọc
Âm On Katakana
None
Âm Kun Hiragana
None
Chi tiết:
なぎ、な(ぐ)
Phân tích cấu trúc & Bộ phận
Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
止
𠘨
Câu ví dụ minh họa
Tất cả
Tiểu học
嵐
(
あらし
)
の
後
(
のち
)
には
凪
(
なぎ
)
が
来
(
く
)
る。
After a storm comes a calm.
Kanji trong câu
嵐
後
凪
来
Độ khó
Lớp 6 (Tiểu học)
Từ chính
来る
Trợ từ
が