N1THPTTần suất: #1652
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 嵐

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5D50
Unicode Decimal23888
Mã Braille (6 chấm)⠸⠑⠌
Mã Braille Kantenji⡑⣺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunglán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn남,람
Phiên âm Hán Việtlam
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lam
Các ý nghĩa đầy đủstorm; tempest
Ý nghĩa chính thường dùngstorm

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ラン(呉)

Âm Kun Hiragana

あらし

Chi tiết: あらし、もや

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(あらし)(せっきん)していると(はっぴょう)された。

They announced that a storm was coming.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính接近
Trợ từ
(あらし)(のち)には(なぎ)()る。

After a storm comes a calm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính来る
Trợ từ
(あらし)(ていでん)した。

The storm knocked out power.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính停電
Trợ từ
(われわれ)はその(あらし)(なか)(いのちが)けで(たたか)った。

We fought for our lives in the storm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính闘う
Trợ từ
(あらし)(せっきん)していると(はっぴょう)された。

They announced that a storm was coming.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính発表
Trợ từ
(ふね)(あらし)(さゆう)()れた。

The ship rolled from side to side in the storm.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính揺れる
Trợ từ
そのボードは(あらし)()(しず)んだ。

The boat sank during the storm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính沈む
Trợ từ
(かれ)(あらし)(ほんろう)されていた。

The ship was at the mercy of the storm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính翻弄
Trợ từ
ヨットは(もうい)()るう(あらし)(なか)(ほんろう)された。

The yacht was at the mercy of the dreadful storm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính翻弄
Trợ từ
あっという()(すなあらし)(おそ)われた。

Before we knew where we were, the dust storm was on us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính襲う
Trợ từ
(あらし)(のち)すぐ、そのラジオ(きょく)(ほうそう)(さいかい)した。

The radio station came back on the air shortly after the storm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính再開
Trợ từ
(いち)(にっちゅう)()った(のち)(けんきゅうしゃ)(たち)はまだ(あらし)がやむのを()っていたので、調(ちょうさ)(さいかい)することができた。

After waiting all day, the workers were still looking for a break in the weather so they could resume the search.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính再開
Trợ từ
(あらし)のために(しゅっぱつ)(えんき)した。

We put off our departure owing to the storm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính延期
Trợ từ
(たいふう)(せいりょく)(よわ)(あらし)()わった。

The typhoon became weaker and changed into a storm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính弱める
Trợ từ
ある(たね)(どうぶつ)(あらし)(おとず)れを(かん)()(こと)ができる。

Some animals can sense the coming of a storm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính感じ取る
Trợ từ