Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.
オン、エン
Chi tiết: エン(漢)、オン(呉)
Thống kê tần suất dùng:エン(73.9%), オン(26.1%)
None
Chi tiết: うら(む)、うらみ、うら(めしい)、うら(み)
By love alone is enmity allayed.