N1THCS 3Tần suất: #1188
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 忍

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5FCD
Unicode Decimal24525
Mã Braille (6 chấm)⠸⠇⠳
Mã Braille Kantenji⡓⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungrěn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhẫn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhẫn
Các ý nghĩa đầy đủendure; bear; put up with; conceal; secrete; spy; sneak
Ý nghĩa chính thường dùngendure; bear

Cách đọc

Âm On Katakana

ニン

Chi tiết: ニン(呉)、ジン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ニン(100%)

Âm Kun Hiragana

しの(ぶ)、しの(ばせる)

Chi tiết: しの(ぶ)、しの(ばせる)、むご(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(えいご)(まな)ぶには(にんたい)()る。

Learning English requires patience.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính要る
Trợ từ
(はじ)(しの)んで()(なが)らえるよりむしろ()にたい。

I would die before I live on in shame.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính生きる
Trợ từ
(たろう)(くつじょく)(しの)んで(しゃざい)(じしょく)した。

Taro had to eat dirt and resigned.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính謝罪
Trợ từ
トムさんは(ざんにん)(れいこく)(ひとごろ)しだと(すいり)します。

I suspect that Tom is a cold-blooded murderer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính推理
Trợ từ
エコロジーのために()(しの)ぶのではなく、(しぜん)調(ちょうわ)した(じゅうかんきょう)(かいてき)(せい)(ひつよう)である。

Not just for the sake of the ecology, a natural living environment is necessary.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính調和
Trợ từ
(せいこう)(つね)(にんたい)する(ひとたち)(みかた)するものだ。

Success is always on the side of the persevering.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính味方
Trợ từ
(てんさい)とは(にんたい)()()(いだい)(てきせい)(そと)ならぬ。

Genius is nothing but a great aptitude for patience.

Độ khóTrên THPT
Từ chính堪える
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(いぬ)があの(ざんにん)(おとこ)()られると(かんが)えるのに()えられなかった。

He could not bear to think of his dog being sold to that cruel man.

Độ khóTrên THPT
Từ chính売る
Trợ từ
そんな(ばめん)()るに(しの)びなかった。

I couldn't bear to see such a scene.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính忍ぶ
Trợ từ
(ひと)(にんたい)(ひれい)して(せいこう)するものだ。

A man will succeed to the same extent as he perseveres.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính比例
Trợ từ
(さめ)はその()()えた(ざんにん)さで(あくめい)(たか)い。

Sharks are infamous for their blood thirsty natures.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính飢える
Trợ từ
(はじ)(しの)んで()(なが)らえるよりむしろ()にたい。

I would die before I live on in shame.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính忍ぶ
Trợ từ
(たろう)(くつじょく)(しの)んで(しゃざい)(じしょく)した。

Taro had to eat dirt and resigned.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính忍ぶ
Trợ từ
フレッドには(にんたい)(しん)というものがまるでないから、(かれ)のカンシャク(だま)(はれつ)させるのはわけもない。

Fred has very little patience, and it doesn't take much to make him fly off the handle.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính破裂
Trợ từ
この(しりょう)(ほんやく)するにはたいへんな(にんたい)(ひつよう)とする。

Translating this material calls for a lot of patience.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính翻訳
Trợ từ