Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.
ジュウ
Chi tiết: ジュウ(慣)、シュウ(呉)
Thống kê tần suất dùng:ジュウ(100%)
しる
Chi tiết: しる、つゆ
The miso soup has heated up.