N1THCS 3Tần suất: #1686
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 汁

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6C41
Unicode Decimal27713
Mã Braille (6 chấm)⠸⠬⠙
Mã Braille Kantenji⡇⠤⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhī
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchấp, hiệp, trấp
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chấp, hiệp, trấp
Các ý nghĩa đầy đủsoup; juice; broth; sap; gravy; pus
Ý nghĩa chính thường dùngsoup; juice

Cách đọc

Âm On Katakana

ジュウ

Chi tiết: ジュウ(慣)、シュウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ジュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

しる

Chi tiết: しる、つゆ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(みそしる)(あたた)まった。

The miso soup has heated up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính温まる
Trợ từ