N3Tiểu học 3Tần suất: #720
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 温

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6E29
Unicode Decimal28201
Mã Braille (6 chấm)⠸⠊⠁
Mã Braille Kantenji⡇⢌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwēn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtuẩn, ôn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

uẩn, ôn
Các ý nghĩa đầy đủwarm

Cách đọc

Âm On Katakana

オン

Chi tiết: オン(呉)、ウン(唐)

Thống kê tần suất dùng:オン(100%)

Âm Kun Hiragana

あたた(か)、あたた(かい)、あたた(まる)、あたた(める)

Chi tiết: あたた(か)、あたた(かい)、あたた(まる)、あたた(める)、ぬく、ぬく(い)、ぬく(まる)、ぬく(める)、ぬる(い)、たず(ねる)、つつ(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(へいきん)(きおん)(じょうしょう)した。

The average temperature has gone up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính上昇
Trợ từ
(きおん)()がると(かんせつ)(いた)むんだ。

My joints ache when it gets cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính下がる
Trợ từ
(みそしる)(あたた)まった。

The miso soup has heated up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính温まる
Trợ từ
スープが(あたた)まるまで()ちなさい。

Wait till the soup warms.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính温まる
Trợ từ
(ちきゅう)(おんだん)()のために、アラスカではそれが()(はじ)めている(ちいき)もある。

Because of global warming, it's starting to melt in some parts of Alaska.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
USBバスパワーで(あたた)かい()(もの)(はい)ったカップを(ほおん)しておくという(せいひん)(はつばい)された。

A product has been launched that uses the power from the USB to keep hot drinks warm.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính発売
Trợ từ
(おんだん)(きこう)のおかげで、ここではたくさんの(しょくぶつ)(さくもつ)(そだ)つ。

Many plants and crops grow here thanks to the mild climate.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính育つ
Trợ từ
(にんげん)(たいおん)は37()(ふきん)(じょうげ)している。

The temperature of the human body hovers around 37°C.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上下
Trợ từ
それはもっと(ていおん)(ほぞん)しなさい。

Keep it at a lower temperature.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính保存
Trợ từ
(ふたた)(きょう)はかなり()()んでいるが、(あした)(きおん)(たか)くなると(よそう)されます。

It is rather cold again today, but tomorrow we expect the temperature to rise.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính予想
Trợ từ
(すいぶん)(あたた)められると(じょうはつ)する。

Water evaporates when it is heated.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính蒸発
Trợ từ
殿(きでん)はテニス(ひじ)(しんだん)されました。(あたた)かいお()(うで)をつけてください。

You have tennis elbow. Soak your arm in warm water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính診断
Trợ từ
(けさ)(きおん)(ひょうてんか)()がっている。

The temperature has fallen below zero this morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính下がる
Trợ từ
(おんせん)はあなたに()くでしょう。

The hot spring will do you good.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính効く
Trợ từ
(しょくぶつ)(せいちょう)(せいさんせい)は、(きおん)湿(しつど)(つく)()()()んだ(かんけい)(びんかん)(はんのう)する。

Plant growth and productivity react sharply to a complex combination of temperature and moisture.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính反応
Trợ từ