N4Tiểu học 3Tần suất: #159
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 味

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5473
Unicode Decimal21619
Mã Braille (6 chấm)⠰⠷⠁
Mã Braille Kantenji⠷⠘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwèi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvị
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

vị
Các ý nghĩa đầy đủflavor; taste

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ミ(呉)、ビ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ミ(100%)

Âm Kun Hiragana

あじ、あじ(わう)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(しゅうまつ)(たんせき)(うご)いて、(しちてんはっとう)(くる)しみを(あじ)わったよ。

I spent the weekend writhing in agony when my gallstone started to move.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
その(けいかく)(たい)する(きょうみ)(はんげん)した。

I lost half my interest in the project.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính半減
Trợ từ
(すこ)()いが(まわ)ってしまったようですね。すみません、(いみ)()からないことを()って・・・。

It seems I've got a little tipsy. Sorry to have talked rubbish...

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính回る
Trợ từ
(わたし)(しっぱい)したとき、(かれ)は「いい(きみ)だ」と()った。

When I failed, he said, "It serves you right".

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính失敗
Trợ từ
(たか)(ちょちく)(りつ)(にほん)(たか)(けいざい)(せいちょう)(ひと)つの(よういん)にあげられる。それが(ほうふ)(とうし)(しきん)(そんざい)することを(いみ)するからだ。

A high savings rate is cited as one factor for Japan's strong economic growth because it means the availability of abundant investment capital.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính存在
Trợ từ
(はくぶつかん)には(きょうみぶか)(てんじ)(ひん)(しょぞう)されている。

There are some interesting exhibits in the museum.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính所蔵
Trợ từ
このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính沈む
Trợ từ
(みそしる)(あたた)まった。

The miso soup has heated up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính温まる
Trợ từ
(きみ)はこの(いっせつ)(いみ)(りかい)できますか。

Can you get at the meaning of this passage?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính理解
Trợ từ
(しあい)(きょうみ)(うす)れた。

Interest in the game has dropped off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính薄れる
Trợ từ
このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính裂ける
Trợ từ
(わたし)(おとず)れた(とき)(かのじょ)はある(きょうみぶか)(しごと)(じゅうじ)していた。

She was engaged in some interesting work when I arrived.

Độ khóTrên THPT
Từ chính訪れる
Trợ từ
(かれ)(だま)っているのは(つみ)(おか)している(こと)(いみ)していると(おも)いますか。

Do you think his silence denotes guilt?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính黙る
Trợ từ
(たし)かに、(ひと)(こうどう)(ほう)(きせい)することはできない。(ほう)(きみ)(ぼく)(あい)するようにすることはできない。しかし(きみ)(ぼく)をリンチにかけることがないようにはできる。そういうことはある(いみ)(じゅうよう)なことだと(おも)う。

It is true that behavior cannot be legislated, and legislation cannot make you love me, but legislation can restrain you from lynching me, and I think that is kind of important.

Độ khóTrên THPT
Từ chính規制
Trợ từ
(わたし)はおろかにもその(かんよう)(ごく)(もじどお)りの(いみ)(かいしゃく)してしまった。

I foolishly interpreted the idiom according to its literal sense.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính解釈
Trợ từ