Tên ngườiTần suất: #1640
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 狼

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+72FC
Unicode Decimal29436
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungláng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn낭,랑
Phiên âm Hán Việtlang
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lang
Các ý nghĩa đầy đủwolf

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ロウ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おおかみ、みだ(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(こひつじ)(おおかみ)(ころ)された。

The lamb was killed by the wolf.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính殺す
Trợ từ
(ひつじ)が2(ひき)(おおかみ)(ころ)されました。

Two sheep were killed by a wolf.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính殺す
Trợ từ