N3Tiểu học 5Tần suất: #272
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 殺

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6BBA
Unicode Decimal27578
Mã Braille (6 chấm)⠢⠱⠪
Mã Braille Kantenji⣷⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshā
Phiên âm Hangul tiếng Hàn살,쇄
Phiên âm Hán Việtsái, sát, tát, ái
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

sái, sát, tát, ái
Các ý nghĩa đầy đủkill; murder; butcher; slice off; split; diminish; reduce; spoil
Ý nghĩa chính thường dùngkill

Cách đọc

Âm On Katakana

サツ、サイ*、セツ*

Chi tiết: サツ(漢)、セツ(呉)、セチ(呉)、サイ(漢)、セイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:サイ(56.3%), セツ(25%), サツ(18.8%)

Âm Kun Hiragana

ころ(す)

Chi tiết: ころ(す)、そ(ぐ)、そ(げる)、けず(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ジョンケネディが(あんさつ)された(とき)リンデルジョンソンが(だいとうりょう)(の(にんき))を()()いだ。

Lyndon Johnson took over presidency when John Kennedy was assassinated.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暗殺
Trợ từ
(けっこん)(もう)()みが(さっとう)した。

Marriage proposals flooded in.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính殺到
Trợ từ
その(ほん)(ちゅうもん)(さっとう)した。

Orders for the book poured in.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính殺到
Trợ từ
(でんわ)(さっとう)しておりまして、お()ちいただいて(もう)(わけ)ございません。

Thank you for being patient as we respond to the high volume of calls.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính殺到
Trợ từ
(じむしょ)(かれ)へのファンレターが(さっとう)している。

The office is flooded with fan letters for him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính殺到
Trợ từ
(じこ)についての()()わせが(さっとう)している。

There's been a flood of inquiries about the accident.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính殺到
Trợ từ
ドイツでは(きょう)、いくつかの(とし)(しゅうげき)(はんたい)する(こうぎ)(こうどう)(もよお)されましたが、その(とし)(なか)には、(げつようび)(ほうか)による(しゅうげき)でトルコ(じん)(にん)(さつがい)されたハンブルク(ちか)くの(とし)(ふく)まれています。

In Germany today, anti-violence rallies took place in several cities, including one near Hamburg where three Turks were killed in an arson attack on Monday.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính殺害
Trợ từ
(かのじょ)(むすこ)(じさつ)するとは(ゆめ)にも(おも)わなかった。

Little did she dream that her son would commit suicide.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính自殺
Trợ từ
(かのじょ)(じさつ)したというのは(ほんとう)か。

Can it be true that she committed suicide?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính自殺
Trợ từ
(かのじょ)(じさつ)したということなどあり()ない。

It is impossible that she should have killed herself.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính自殺
Trợ từ
(しんぶん)によると(かれ)(じさつ)したようだ。

The newspaper says that he committed suicide.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính自殺
Trợ từ
ここが(かれ)(じさつ)した(ばしょ)です。

This is the place where he killed himself.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính自殺
Trợ từ
トムさんが退(たいしょく)するまで、(さつじん)(たんとう)(けいじ)でした。

Tom was a homicide detective before he retired.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính退職
Trợ từ
(わたし)(おどろ)いたことには、(かれ)(ふくどく)(じさつ)した。

To my shock, he killed himself by taking poison.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính驚く
Trợ từ
(かれ)(しょうき)(はんだん)され、(したが)って(さつじん)(ざい)(こくはつ)された。

He was judged sane and was therefore chargeable with murder.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính告発
Trợ từ