N2THCS 1Tần suất: #1477
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 匹

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5339
Unicode Decimal21305
Mã Braille (6 chấm)⠢⠧⠣
Mã Braille Kantenji⣵⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpī,pǐ,(pī)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmộc, thất
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mộc, thất
Các ý nghĩa đầy đủequal; head; counter for small animals; roll of cloth; counter for animals
Ý nghĩa chính thường dùngequal; counter for animals

Cách đọc

Âm On Katakana

ヒツ

Chi tiết: ヒツ(漢)、ヒチ(呉)、ヒキ(慣)

Thống kê tần suất dùng:ヒツ(100%)

Âm Kun Hiragana

ひき

Chi tiết: ひき、たぐ(う)、いや(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(わたし)(なん)(ひき)かのかわいそうな(ねこ)()()されるのを()た。

I saw some poor cats kicked out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính追い出す
Trợ từ
この(きんぞく)(きょうど)では(てつ)(ひってき)する。

This metal is comparable to iron in strength.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính匹敵
Trợ từ
イギリスの(げき)(さっか)でシェイクスピアに(ひってき)する(もの)はほかにいない。

No other English dramatist rivals Shakespeare.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính匹敵
Trợ từ
あなたは(ちりょく)(かれ)(ひってき)している。

You are equal to him in intelligence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính匹敵
Trợ từ
(ちから)(かれ)(ひってき)するものはいない。

Nobody equals him in strength.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính匹敵
Trợ từ
(かのじょ)は、(えいご)(はな)(ちから)では(せんせい)(ひってき)する。

She is quite equal to the teacher in her ability to speak English.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính匹敵
Trợ từ
(はやあし)でついていく2(ひき)(いぬ)をすぐ()(したが)えて、(かれ)(いそ)いで(ある)()った。

He walked quickly away with two dogs trotting at his heels.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính従える
Trợ từ
(ひつじ)が2(ひき)(おおかみ)(ころ)されました。

Two sheep were killed by a wolf.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính殺す
Trợ từ
ジョンはトラを(つか)まえ、2(ひき)のライオンを(しゃさつ)した。

John caught a tiger and shot two lions.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính射殺
Trợ từ
(わたし)たちは1(ぴき)(いぬ)と1(ひき)(ねこ)()っている。

We own a dog and a cat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飼う
Trợ từ