N3Tiểu học 4Tần suất: #365
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 良

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+826F
Unicode Decimal33391
Mã Braille (6 chấm)⠨⠓⠜
Mã Braille Kantenji⠱⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungliáng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn량,양
Phiên âm Hán Việtlương
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lương
Các ý nghĩa đầy đủgood; pleasing; skilled
Ý nghĩa chính thường dùnggood

Cách đọc

Âm On Katakana

リョウ

Chi tiết: リョウ(漢)、ロウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:リョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

よ(い)

Chi tiết: よ(い)、い(い)、やや

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(りょうしつ)(けんざい)(ふそく)している。

There is a shortage of good building wood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính不足
Trợ từ
()(けっか)(よそう)される。

A good result is in prospect.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính予想
Trợ từ
なぜか、(けいき)()いときには(にほん)(しんわ)にちなんだ(なまえ)()けられています。

For some reason economic booms have names taken from Japanese mythology given to them.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính付ける
Trợ từ
()(てんき)でピクニックのたのしさが()した。

The fine day added to the pleasure of the picnic.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính増す
Trợ từ
(ゆめ)(じつげん)できて()かったですね。

I'm very pleased that your dream came true.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính実現
Trợ từ
ここは(てんき)()ければとても()(なが)めが()られます。

Here, if the weather's good, you can get a lovely view.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính得る
Trợ từ
(しつ)()いサービスが(もと)められている。

Services of better quality are in demand.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính求める
Trợ từ
とうとう、()(かんが)えが()かんだ。

At last a good idea struck me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính浮かぶ
Trợ từ
(もっと)(ちから)(つよ)(たね)や、(もっと)(ちのう)(たか)(たね)()(のこ)るのではなく、(へんか)(もっと)()(てきおう)できる(たね)()(のこ)るのです。

It is not the strongest of the species that survive, not the most intelligent, but the one most responsive to change.

Độ khóTrên THPT
Từ chính生き残る
Trợ từ
その(ふりょう)(しょうねん)(じてんしゃ)(ぬす)んだことで(こくはつ)された。

The delinquent boy was arraigned for stealing a bicycle.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính告発
Trợ từ
(かのじょ)()()らせを()って(がっこう)から(いえ)にとんで(かえ)ったあの(あき)()のことを(かんが)えた。(かのじょ)はリレーチームの(せんしゅ)(えら)ばれたのだった。

She thought of the fine autumn day when she had rushed home from school with the good news; she was chosen to be on the relay team.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính帰る
Trợ từ
()()らせが(いえ)()っていた。

Good news was in store for us at home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính待つ
Trợ từ
ほんの(だいきん)(こぎって)(はら)っても()いですか。

Can I pay for the book by check?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính払う
Trợ từ
()(じしょ)()しで()ます(こと)(でき)ない。

You cannot do without a good dictionary.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính済ます
Trợ từ
(わたし)、ケンと()()ってるの。(かれ)って、カッコ()くて(やさ)しくて、(あたま)もいいの。おまけに、(どくしん)よ!

I'm going with Ken. He is cool, gentle and smart. What's more, he is single!

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính付き合う
Trợ từ