Tên ngườiTần suất: #1914
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 尖

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5C16
Unicode Decimal23574
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttiêm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tiêm
Các ý nghĩa đầy đủbe pointed; sharp; taper; displeased; angry; edgy

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: セン(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: とが(る)、さき、するど(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

きつつきは、(なが)(とが)ったくちばしで、()(みき)をつついて、(なか)にいる(むし)()べます。

Woodpeckers peck tree trunks with their long pointed beaks and eat insects found there.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính食べる
Trợ từ