N1Tiểu học 5Tần suất: #1044
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 幹

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E79
Unicode Decimal24185
Mã Braille (6 chấm)⠸⠡⠷
Mã Braille Kantenji⠵⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggān,gàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcan, cán, hàn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

can, cán, hàn
Các ý nghĩa đầy đủtree trunk; tree-trunk; trunk
Ý nghĩa chính thường dùngtree-trunk; trunk

Cách đọc

Âm On Katakana

カン

Chi tiết: カン(呉)

Thống kê tần suất dùng:カン(100%)

Âm Kun Hiragana

みき

Chi tiết: みき、わざ、から

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)はその(もんだい)について(かんぶ)(なん)(にん)かと(きょうぎ)した。

He consulted with some of the staff on the matter.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính協議
Trợ từ
(とう)(かんぶ)らは、(とう)(そしき)(けっかん)(もんだい)()()んでいます。

Party leaders are grappling with flaws in the party system.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính取り組む
Trợ từ
(とうかいどうしんかんせん)は1964(ねん)(かんせい)した。

The New Tokaido Line was completed in 1964.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính完成
Trợ từ
(かんせん)(どうろ)(けんせつ)(こうがい)(はってん)(きよ)するだろう。

The construction of a highway will contribute to the growth of the suburbs.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính寄与
Trợ từ
(わたし)(たち)()った(しんかんせん)は12()きっかりに(はっしゃ)した。

The bullet train we were on pulled out at 12 sharp.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính発車
Trợ từ
この(そしき)(かんぶ)ばかり()(つら)ねているのではたして(けってい)(くだ)せるのかあやしいものだ。

Since in this organization they're all chiefs and no Indians, it's a wonder any decisions get made.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính連ねる
Trợ từ
きつつきは、(なが)(とが)ったくちばしで、()(みき)をつついて、(なか)にいる(むし)()べます。

Woodpeckers peck tree trunks with their long pointed beaks and eat insects found there.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính食べる
Trợ từ