N3Tiểu học 1Tần suất: #1019
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 虫

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+866B
Unicode Decimal34411
Mã Braille (6 chấm)⠠⠝⠽
Mã Braille Kantenji⣳⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchóng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn충,훼
Phiên âm Hán Việthuỷ, trùng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

huỷ, trùng
Các ý nghĩa đầy đủinsect; bug; temper
Ý nghĩa chính thường dùnginsect

Cách đọc

Âm On Katakana

チュウ

Chi tiết: キ(漢)、ケ(呉)、チュウ(漢)、ジュウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

むし

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(こんちゅう)(せかい)では、(つね)(ちから)(ゆうせん)する。

Strength always prevails in the insect Kingdom.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính優先
Trợ từ
(せんしんこく)では(むしば)(げきげん)し、(じぶん)()(いっしょう)()べられる(ひと)()えています。

Cavities have become rarer in the developed countries and more people will be able to eat with their own teeth throughout their life.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính激減
Trợ từ
(みずむし)(いた)みます。

My athlete's foot hurts.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính痛む
Trợ từ
(かんが)えただけで(むし)(つば)(はし)るわ。

That makes me disgusted just to think of it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính走る
Trợ từ
(うりん)(ちひょう)のわずか2(ぱーせんと)をしめるに()ぎないが、(せかい)(やせい)(どうしょくぶつ)(およ)(こんちゅう)(はんぶん)(いじょう)(しゅるい)がそこで(せいそく)している。

Although rainforests make up only two percent of the earth's surface, over half the world's wild plant, animal and insect species live there.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính生息
Trợ từ
たくさんの(むし)(のはら)()いている。

A lot of insects are chirping in the field.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính鳴く
Trợ từ
(とき)()えて(こだい)(こんちゅう)たちが(こはく)(なか)()()きと(おど)る。

Transcending time, the insects of ages gone past dance livelily in amber.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính踊る
Trợ từ
(むし)()された(あと)()っかかないようにした(ほう)がいいよ。

You should try not to scratch insect bites.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刺す
Trợ từ
この(むし)めがねが(もの)を200(ばい)(かくだい)します。

This magnifying glass magnifies objects by 200 times.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính拡大
Trợ từ
(むしば)(あなど)ると(いのち)(かか)わる(ばあい)もあるのです。

Making light of cavities can be a matter of life and death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính侮る
Trợ từ
(しょくちゅうしょくぶつ)は、(こんちゅう)()らえるための(さまざま)(しゅるい)(わな)(そな)えている。

Insect-eating plants are equipped with various kinds of traps to catch insects.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính備える
Trợ từ
(にがむし)()みつぶしたような(かお)で、(あやの)ちゃんは(したう)ちした。

Ayano tutted, making a sour face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính噛む
Trợ từ
そんなにが(むし)()みつぶしたような(かお)をするなよ。

Don't make such a sour face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính噛む
Trợ từ
(しか)()(かのじょ)(むしば)()()いた。

The dentist pulled out her bad tooth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính引き抜く
Trợ từ
(わたし)(ほちゅうあみ)(ちょう)(つか)まえた。

I captured butterflies with a net.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính捕まえる
Trợ từ