N5Tiểu học 1Tần suất: #6
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 中

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4E2D
Unicode Decimal20013
Mã Braille (6 chấm)⠠⠝⠅
Mã Braille Kantenji⠱⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhōng,zhòng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrung, trúng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trung, trúng
Các ý nghĩa đầy đủin; inside; middle; mean; center
Ý nghĩa chính thường dùngin; middle

Cách đọc

Âm On Katakana

チュウ、ジュウ*

Chi tiết: チュウ(呉)、ジュウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チュウ(51.9%), ジュウ(48.1%)

Âm Kun Hiragana

なか

Chi tiết: なか、うち、あた(る)、あ(たる)、あ(てる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(ちゅうごくご)(じょうたつ)している。

She is progressing in Chinese.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính上達
Trợ từ
(びょうき)のため(きゅうか)(ちゅうだん)した。

Illness cut short his vacation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính中断
Trợ từ
(かれ)のくしゃみで(わたし)たちの(かいわ)(ちゅうだん)した。

Our conversation was interrupted by his sneezes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính中断
Trợ từ
(でんわ)のせいで(かいわ)(ちゅうだん)される(こと)(おお)い。

A phone call often interrupts your conversation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính中断
Trợ từ
(こくもつ)(せいさん)()()みによって、(ちゅうごく)(きゅうそく)(にほん)(うわまわ)(せかい)(ゆうすう)(こくもつ)(ゆにゅう)(こく)となることが(よそう)される。

It is foreseen that, due to the decline in grain production, China will quickly become a world leading grain importing country, overtaking Japan.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính予想
Trợ từ
(ちゅうぜつ)(もんだい)(ぎろん)(にぶん)しています。

People are taking sides on the abortion issue.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính二分
Trợ từ
(こうしゃ)(ぜんしょう)したという()らせはすぐに(まちなか)(つた)わった。

The news that the school had been burned down soon spread though the town.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính全焼
Trợ từ
(かれ)(わたし)(であ)った(だらく)した(ひと)たちの(なか)でもっともひどい(ひと)の1(にん)だ。

He is one of the rottenest fellows that have ever crossed my path.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出会う
Trợ từ
(ちゅうごく)でも(せんごく)(じだい)(ふんぼ)からガラスが(しゅつど)している。

In China as well, glass is being excavated out of graves from the Warring States Period.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính出土
Trợ từ
(くらやみ)(なか)(ちい)さな(もの)(うご)いた。

A tiny object moved in the dark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính動く
Trợ từ
(じょうしょう)しすぎているとみられるときは、(しゅよう)(こく)(ちゅうおう)(ぎんこう)(きょうりょく)して(かいにゅう)()たります。

When it is seen to have risen too far, the central banks of major countries cooperate to intervene.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính協力
Trợ từ
(さんそ)(わたし)たちが(こきゅう)すると(はい)(なか)()()まれる。

Oxygen is taken into our lungs when we breathe.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính呼吸
Trợ từ
(ぜつぼうてき)(たたか)いの(なか)(きくん)(しだん)(ぜんせん)したことは(たか)(ひょうか)されている。

Your division was highly praised for fighting well in the midst of a hopeless conflict.

Độ khóTrên THPT
Từ chính善戦
Trợ từ
(まやく)(ちゅうどく)(おお)くの(ひと)(だらく)した。

Drug addiction degraded many people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính堕落
Trợ từ
あのデパートでは(こんしゅう)メンズスーツが()()(ちゅう)だ。

Men's suits are on sale this week at that department store.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính売り出す
Trợ từ