N1THCS 3Tần suất: #1722
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 挿

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+633F
Unicode Decimal25407
Mã Braille (6 chấm)⠨⠉⠱
Mã Braille Kantenji⢵⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsáp, tháp, tráp

Phiên âm Hán Việt

sáp, tháp, tráp
Các ý nghĩa đầy đủinsert; put in; graft; wear (sword)
Ý nghĩa chính thường dùnginsert

Cách đọc

Âm On Katakana

ソウ

Chi tiết: ソウ(漢)、ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(100%)

Âm Kun Hiragana

さ(す)

Chi tiết: さ(す)、はさ(む)、さしはさ(む)、す(げる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

プラグをコンセントに()()んでください。

Please put the plug into the outlet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính挿す
Trợ từ
(かれ)はボタンの(あな)(はな)()した。

He stuck a flower in his buttonhole.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính挿す
Trợ từ