N1Tiểu học 6Tần suất: #1069
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 穴

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7A74
Unicode Decimal31348
Mã Braille (6 chấm)⠢⠫⠁
Mã Braille Kantenji⠓⠮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxué,(xuè)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthuyệt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

huyệt
Các ý nghĩa đầy đủhole; aperture; slit; cave; den
Ý nghĩa chính thường dùnghole

Cách đọc

Âm On Katakana

ケツ

Chi tiết: ケツ(漢)、ゲチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケツ(100%)

Âm Kun Hiragana

あな

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(かわ)(せい)(うわぎ)(りょう)(ひじ)(ぶぶん)(こす)()って(あな)()いた。

The leather jacket has worn out at the elbows.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính擦る
Trợ từ
その(かわ)(せい)(うわぎ)(りょう)(ひじ)(ぶぶん)(こす)()って(あな)があいた。

The leather jacket has worn out at the elbow.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính擦る
Trợ từ
その(かわ)(せい)(うわぎ)(りょう)(ひじ)(ぶぶん)(こす)()って(あな)()いた。

The leather jacket has worn out at the elbows.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính空く
Trợ từ
この(あな)(なに)かで()めなくては。

We've got to fill this hole with something.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính詰める
Trợ từ
(かずこ)ちゃんは(おな)(あな)のムジナか、(どうはい)(した)しみを()めた()みを(おれ)()ける。

I guess Ichiko is a fellow rule-breaker, she's sending me a smile filled with affection for a comrade.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính向ける
Trợ từ
(かぎ)は、(かぎあな)()してある」(かれ)()()した。

The key, he added, is in the lock.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính差す
Trợ từ
おまえはママに(おそ)わらなかったのかぁ? (こわ)(ひと)(であ)ったら(さいふ)とケツの(あな)(まも)りなさいっ ()てな。

Didn't your mother teach you anything? When you meet with scary people always protect your wallet and your arsehole!

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính教わる
Trợ từ
そして(かく)チームはゴールを()ってこの(あな)(とお)そうとして(たが)いに(きそ)いあったのです。

And the teams competed with each other to try to kick the ball through this hole.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính通す
Trợ từ
(かのじょ)(いと)(はり)(あな)(とお)して(すばや)(ほころ)びを()()わせました。

She passed the thread through the pinhole and quickly mended the tear.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính通す
Trợ từ
(へいし)(あな)(なか)(ひなん)した。

The soldier took shelter in the foxhole.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính避難
Trợ từ
より(さむ)()には、(からだ)(まる)めたり、(ゆき)(なか)(あな)()ったりする。

On colder days, they curl up or dig a hole in the snow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính丸める
Trợ từ
(かれ)がその(あな)()めた。

He made up for the deficit.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính埋める
Trợ từ
ウィッチヘーゼルは、(かんそう)させずに(けあな)()()めます。

Witch hazel tightens pores without drying skin.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính引き締める
Trợ từ
(かり)(けいば)でたまたま(おおあな)()てたとしましょう。

Let's suppose you happen to strike it rich at the races.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính当てる
Trợ từ
(かれ)はボタンの(あな)(はな)()した。

He stuck a flower in his buttonhole.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính挿す
Trợ từ