N2THCS 1Tần suất: #76
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 彼

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5F7C
Unicode Decimal24444
Mã Braille (6 chấm)⠲⠧⠡
Mã Braille Kantenji⣑⣎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbỉ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bỉ
Các ý nghĩa đầy đủhe; that; the; third person pronoun
Ý nghĩa chính thường dùnghe; third person pronoun

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ヒ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヒ(100%)

Âm Kun Hiragana

かれ、かの*

Chi tiết: かれ、かの、か(の)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(げんこう)(いっち)しない。

His words and action do not accord.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(かのじょ)とはたいてい(いけん)(いっち)する。

She and I usually agree.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(かれ)らは(はや)(しゅっぱつ)することで(いけん)(いっち)した。

They agreed to start early.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(かれ)らは(けいかく)(ぜんたい)をあきらめるよりほかないと(いけん)(いっち)している。

They agree that they have no choice but to give up the whole plan.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
その(てがみ)には、いつ(かのじょ)(じょうきょう)するのか()いていない。

The letter does not say what time she will come up to Tokyo.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính上京
Trợ từ
(かのじょ)(ちゅうごくご)(じょうたつ)している。

She is progressing in Chinese.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính上達
Trợ từ
(かれ)もやがて(えいご)(じょうたつ)するであろう。

His English will improve in the course of time.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính上達
Trợ từ
(かれ)(はや)(かえ)(きょか)(あた)えられた。

He was granted permission to leave early.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính与える
Trợ từ
(かれ)のくしゃみで(わたし)たちの(かいわ)(ちゅうだん)した。

Our conversation was interrupted by his sneezes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính中断
Trợ từ
(かのじょ)()るとすぐに、(れっしゃ)(えき)(しゅっぱつ)した。

As soon as she got on the train, it pulled out of the station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính乗る
Trợ từ
(かれ)らといっしょに(かがくしゃ)たちの(いちぎょう)()っていた。

A party of scientists were on board with them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính乗る
Trợ từ
(かれ)はその()らせにひどく(こころ)(みだ)れた。

He was deeply agitated by the news.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính乱れる
Trợ từ
(かれ)はとても(のど)(かわ)いていたので(みず)をくれといった。

He was very thirsty and asked for some water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính乾く
Trợ từ
(かれ)らの(たんけん)には(もんだい)(しょう)じることが(よそう)される。

I anticipate that there will be problems on their expedition.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính予想
Trợ từ
(できごと)(かれ)(よげん)したとおりに(てんかい)した。

The events unfolded just as she predicted.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính予言
Trợ từ