N5Tiểu học 1Tần suất: #409
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 花

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+82B1
Unicode Decimal33457
Mã Braille (6 chấm)⠰⠡⠥
Mã Braille Kantenji⢓⠸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghuā
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthoa
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hoa
Các ý nghĩa đầy đủflower

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: カ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カ(100%)

Âm Kun Hiragana

はな

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(はか)には(きょうか)(そな)えられていた。

An offering of flowers had been placed at the grave.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính供える
Trợ từ
(しも)(はな)(いた)んだ。

Frost touched the flowers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính傷む
Trợ từ
(かぜ)()くたびに、(さくら)(はな)びらが、ひらひらと()()りてました。

The cherry blossoms flutter down whenever the wind blows.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính吹く
Trợ từ
(にわ)には(さまざま)(はな)()(みだ)れていた。

The garden was a riot of color.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính咲き乱れる
Trợ từ
(ようき)(あたた)かでやがて(かじゅ)(はな)()くだろう。

The warm weather will bring the fruit trees into blossom soon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
(たに)には(ほし)をちりばめたように(きいろ)(はな)()いている。

The valley was starred with yellow flowers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
たおやかな(はな)()いている。

The delicate, graceful flowers are in bloom.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
(はる)(はな)(かお)りが(ただよ)っていた。

The air was scented with spring flowers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính漂う
Trợ từ
(かびん)には(うつく)しいバラの(はな)()けている。

There are some beautiful roses in the vase.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính生ける
Trợ từ
(おうか)()りであった。

The cherry blossoms were at their best.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính盛る
Trợ từ
ヒラヒラと(さくら)(はな)()っている。もうお(はなみ)(きせつ)()わりだな。

It looks like cherry blossom-viewing season is at an end. You can see the petals fluttering down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính舞う
Trợ từ
(てんこう)(さむ)いと(おお)くの(しょくぶつ)(かいか)できない。

Cold weather keeps many plants from blooming.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính開花
Trợ từ
(にわ)には(ばら)(はな)(かお)っている。

The garden is fragrant with the smell of roses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính香る
Trợ từ
これらの(はな)(あたた)かい(くにぐに)(せいそく)する。

These flowers grow in warm countries.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính生息
Trợ từ
/rb>(はなよめ)婿(はなむこ)(なら)んで(とうじょう)したんだ。

The bride and groom showed up side by side.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính登場
Trợ từ