Tên ngườiTần suất: #2229
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 兎

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+514E
Unicode Decimal20814
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthỏ, thố

Phiên âm Hán Việt

thỏ, thố
Các ý nghĩa đầy đủrabbit; hare

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ト(漢)、ツ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: うさぎ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(にと)()(もの)(いち)(うさぎ)()ず。

He who runs after two hares will catch neither.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính追う
Trợ từ