N5Tiểu học 1Tần suất: #2
Số nét1 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 一

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4E00
Unicode Decimal19968
Mã Braille (6 chấm)⠐⠼⠁
Mã Braille Kantenji⢡⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhất
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhất
Các ý nghĩa đầy đủone; one radical (no. 1)
Ý nghĩa chính thường dùngone

Cách đọc

Âm On Katakana

イチ、イツ

Chi tiết: イチ(呉)、イツ(漢)

Thống kê tần suất dùng:イチ(50%), イツ(50%)

Âm Kun Hiragana

ひと、ひと(つ)

Chi tiết: ひと、ひと(つ)、はじ(め)

Câu ví dụ minh họa

あれ?この(きょく)・・・。プレイリストが(いっしゅう)してるな。

Eh? This tune ... The playlist has looped.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính一周
Trợ từ
(かれ)(げんこう)(いっち)しない。

His words and action do not accord.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(こくみん)(ぜいせい)(かん)しては(いけん)(いっち)しなかった。

The people did not reach consensus on taxation.

Độ khóTrên THPT
Từ chính一致
Trợ từ
(かのじょ)とはたいてい(いけん)(いっち)する。

She and I usually agree.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(かれ)らは(はや)(しゅっぱつ)することで(いけん)(いっち)した。

They agreed to start early.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(かれ)らは(けいかく)(ぜんたい)をあきらめるよりほかないと(いけん)(いっち)している。

They agree that they have no choice but to give up the whole plan.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(かれ)らといっしょに(かがくしゃ)たちの(いちぎょう)()っていた。

A party of scientists were on board with them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính乗る
Trợ từ
テルミン:(いち)(きゅう)()(れい)(ねん)、ロシアの(ぶつりがくしゃ)レフ・セルゲイヴィッチ・テルミンが(つく)った(せかい)(はつ)(でんし)(がっき)

Theremin: The world's first electronic musical instrument, made by Russian physicist Lev Sergeivitch Termen in 1920.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作る
Trợ từ
(ふくしま)(だいいち)(げんしりょく)(はつでんしょ)では、(じしん)(ちょくご)にすべての(げんしろ)(ていし)した。

At the Fukushima No.1 nuclear power plant, all the reactors stopped just after the quake.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính停止
Trợ từ
(のうじょう)(ひとり)(おとこ)(はたら)いている。

There is a man working on the farm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính働く
Trợ từ
()(まえ)()(ひろ)げられるやり()りは、(おれ)(はい)()(ひま)なんて(いち)ミリもない。

The exchange unfolding in front of my eyes had not a single millimetre of a gap in which for me to slip.

Độ khóTrên THPT
Từ chính入り込む
Trợ từ
(きょう)(あさ)(いち)でポートレートの(よやく)(はい)っているんだが・・・どうだ?(ため)しにやってみるか?

First thing today there's an appointment for a portrait ... what do you say? Will you try doing it as a test?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính入る
Trợ từ
(かのじょ)(にゅういん)して(いち)(かげつ)になる。

She has been in hospital for a month.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính入院
Trợ từ
(いちばん)()(いもうと)(しゅっせ)したとき(わたし)(わが)(わす)れて(しっと)した。

I was beside myself with jealousy when my youngest sister rose in the world.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính出世
Trợ từ
マラソン(きょうぎ)(はじ)めには、(なん)(じゅう)(にん)もの(せんしゅ)(しゅっぱつ)するが、ゴールまでくるのはごく(いちぶ)(せんしゅ)であり、(ゆうしょう)するのはたった(ひとり)である。

At the beginning of a marathon race, scores of runners start, but only a few finish and just one takes the cake.

Độ khóTrên THPT
Từ chính出発
Trợ từ