N5Tiểu học 1Tần suất: #61
Số nét2 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 二

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4E8C
Unicode Decimal20108
Mã Braille (6 chấm)⠐⠼⠃
Mã Braille Kantenji⢡⠎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungèr
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhị
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhị
Các ý nghĩa đầy đủtwo; two radical (no. 2)
Ý nghĩa chính thường dùngtwo

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ニ(呉)、ジ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ニ(100%)

Âm Kun Hiragana

ふた、ふた(つ)

Chi tiết: ふた、ふた(つ)、ふたた(び)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ドアを()けると(ふたり)(しょうねん)(なら)んで()っているのが()えた。

I opened the door and saw two boys standing side by side.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính並ぶ
Trợ từ
(ちゅうぜつ)(もんだい)(ぎろん)(にぶん)しています。

People are taking sides on the abortion issue.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính二分
Trợ từ
テルミン:(いち)(きゅう)()(れい)(ねん)、ロシアの(ぶつりがくしゃ)レフ・セルゲイヴィッチ・テルミンが(つく)った(せかい)(はつ)(でんし)(がっき)

Theremin: The world's first electronic musical instrument, made by Russian physicist Lev Sergeivitch Termen in 1920.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作る
Trợ từ
(にりんしゃ)(たお)れずに(そうこう)するのには(ぜんりん)(おお)きな(やくわり)(えん)じています。

The front wheel plays an important role in two-wheeled vehicles moving without falling over.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính倒れる
Trợ từ
(さいきん)(おうしつ)ファミリーについて()された(ほん)()(さつ)(けっしゅつ)している。

Two books stand out among the dozens recently published on the Royal Family.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính傑出
Trợ từ
(かのじょ)(にゅういん)してもう()(かげつ)になる。

She has been hospitalized for 2 months already.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính入院
Trợ từ
(きのう)(かじ)()(ひゃく)()(ぜんしょう)した。

Two hundred houses were burnt down in the fire which broke out yesterday.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính全焼
Trợ từ
()(にん)(こども)(つな)()れるまで()()りあった。

The two children pulled at the rope until it broke.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính切れる
Trợ từ
(かれ)(ふたり)はよく(はだ)()う。

They are very compatible.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính合う
Trợ từ
(ふた)つの(ぎんこう)(がっぺい)して(ひと)つの(だい)(ぎんこう)(つく)った。

The two banks consolidated and formed a single large bank.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính合併
Trợ từ
その(ふた)つの(くに)(がっぺい)する(みこ)みはない。

There is no chance of a union between the two countries.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính合併
Trợ từ
その(がっこう)には()(せん)(にん)(がくせい)(ざいがく)している。

There are 2,000 students in the school.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính在学
Trợ từ
ついに(かれ)らの(ゆうじょう)(こわ)れ、()(にん)(しんみつ)(かんけい)()()せた。

Finally, their friendship ended and their close relationship disappeared.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính壊れる
Trợ từ
(そうはん)する(りそう)()いた(ふた)つの(きょうりょく)(せいりょく)(たいけつ)するのは、(さいしゅう)(しゅだん)(とき)である。

When two powerful forces with opposite ideals come face to face, it's time for a showdown.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính対決
Trợ từ
(へいこうしへんけい)()(くみ)(あたり)(へいこう)している(しかっけい)です。

A parallelogram is a quadrilateral formed from two sets of parallel lines.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính平行
Trợ từ