N1THCS 2Tần suất: #1702
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 恨

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6068
Unicode Decimal24680
Mã Braille (6 chấm)⠸⠪⠉
Mã Braille Kantenji⠳⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghèn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthận
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hận
Các ý nghĩa đầy đủregret; bear a grudge; resentment; malice; hatred; hold a grudge; rancor
Ý nghĩa chính thường dùngregret; resentment; hold a grudge; rancor

Cách đọc

Âm On Katakana

コン

Chi tiết: コン(漢)、ゴン(呉)

Thống kê tần suất dùng:コン(100%)

Âm Kun Hiragana

うら(む)、うら(めしい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(かのじょ)(うら)んでいる。

He has his knife in her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính恨む
Trợ từ
(かれ)(かのじょ)(うら)んでいる。

He hates her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính恨む
Trợ từ
(かれ)(きみ)(うら)んでいるよ。

He has a grudge against you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính恨む
Trợ từ
(かれ)(ちち)()(うら)みを()らした。

He avenged his father's death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính晴らす
Trợ từ