N3Tiểu học 2Tần suất: #973
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 晴

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6674
Unicode Decimal26228
Mã Braille (6 chấm)⠨⠻⠥
Mã Braille Kantenji⣳⢾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqíng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttình
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tình
Các ý nghĩa đầy đủclear up; fine weather
Ý nghĩa chính thường dùngclear up; fine weather

Cách đọc

Âm On Katakana

セイ

Chi tiết: セイ(漢)、ジョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:セイ(100%)

Âm Kun Hiragana

は(れる)、は(らす)

Chi tiết: は(れる)、は(れ)、は(らす)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
晴れる
[ichidan verb, intransitive]:
{1} to clear up; to clear away; to be sunny; to stop raining
{2} to refresh (e.g. spirits)
{3} to be cleared (e.g. of a suspicion)
{4} to be dispelled; to be banished
晴らす
[godan verb, transitive]:
{1} to dispel; to clear away; to refresh (oneself)
{2} to accomplish a goal
{3} (archaism) to make it sunny; to make clouds disappear
晴れ
[noun, の adjective]:
{1} clear weather; fine weather
[の adjective, noun]:
{2} formal; ceremonial; public
{3} cleared of suspicion
Từ ghép Kanji
快晴
いせい
[noun, の adjective]:
clear weather; cloudless weather; good weather
晴天
いてん
[noun]:
fine weather (i.e. little or no clouds); fair weather; clear weather; clear sky; fair skies
Động từ ghép
見晴らす
はらす
to command a view

Câu ví dụ minh họa

(うつく)しいものが(あた)えてくれる(かんどう)(すば)らしいものだったが、(わたし)にはその(かんどう)(ほじ)する(こと)も、いつまでも()(かえ)(こと)もできなかった。(せかい)(もっと)(うつく)しいものでさえも、(さいご)には(わたし)退(たいくつ)させてしまったのである。

The emotion they gave me was exquisite, but I could not preserve it, nor could I indefinitely repeat it; the most beautiful things in the world finished by boring me.

Độ khóTrên THPT
Từ chính与える
Trợ từ
(くも)()れて()がさしはじめた。

The clouds cleared up and let the sun shine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính晴れる
Trợ từ
(さいきん)ではジョンは(ときどき)(きぶん)()れることがある。

Recently John feels better on and off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính晴れる
Trợ từ
(そら)()れた。

The sky has become clear.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính晴れる
Trợ từ
よく()た。そのあとで()()れた。

I slept well, after which I felt much better.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính晴れる
Trợ từ
「キツネの(よめい)りですね」「は・・・?」「(きょう)は81パーセントの(かくりつ)()れますけど、ところによっては(てんき)()です」

'Fox's wedding'. Er ...? Today, with an 81 percent likelihood, it will be clear skies but, depending on location, there will be sun showers.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính晴れる
Trợ từ
(かれ)(ゆう)うつは(かのじょ)がキスをすると()れた。

His depression came to an end when she kissed him.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính晴れる
Trợ từ
(あめ)(くだ)ろうと()れようと(かんけい)がない。

It doesn't matter whether it rains or shines.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính晴れる
Trợ từ
(かれ)は、(せいう)にかかわらず、そちらに(まい)ります。

He'll be there, rain or shine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính参る
Trợ từ
(かいしゅう)(すば)らしい(せっきょう)(かんどう)した。

The congregation was moved by the fine sermon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính感動
Trợ từ
(きり)がすぐに()れてくれればいいんだが。

I hope the fog will go away soon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính晴れる
Trợ từ
(にちようび)()れるといいのになあ。

I hope the weather will clear up on Sunday.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính晴れる
Trợ từ
(わたし)(たち)はすぐに()れるかどうか(うたが)わしいと(おも)った。

We thought it doubtful whether it would clear soon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính晴れる
Trợ từ
(われわれ)(しゅっぱつ)しなければならぬときの(まえ)()れてくれることを(ねが)う。

I hope the weather clears up before we have to leave.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính晴れる
Trợ từ
「すぐに()れるだろうか」「()れないでしょう」

"Will it clear up soon?" "I'm afraid not."

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính晴れる
Trợ từ