N5Tiểu học 1Tần suất: #46
Số nét3 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 女

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5973
Unicode Decimal22899
Mã Braille (6 chấm)⠠⠴⠊
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungnǚ,rǔ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn녀,여
Phiên âm Hán Việtnhữ, nứ, nữ, nự
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhữ, nứ, nữ, nự
Các ý nghĩa đầy đủwoman; female
Ý nghĩa chính thường dùngwoman

Cách đọc

Âm On Katakana

ジョ、ニョ、ニョウ*

Chi tiết: ジョ(漢)、ニョ(呉)、ニョウ(慣)

Thống kê tần suất dùng:ジョ(63.6%), ニョ(18.2%), ニョウ(18.2%)

Âm Kun Hiragana

おんな、め

Chi tiết: おんな、め、めあ(わせる)、むすめ、なんじ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)とはたいてい(いけん)(いっち)する。

She and I usually agree.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
その(てがみ)には、いつ(かのじょ)(じょうきょう)するのか()いていない。

The letter does not say what time she will come up to Tokyo.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính上京
Trợ từ
(かのじょ)(ちゅうごくご)(じょうたつ)している。

She is progressing in Chinese.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính上達
Trợ từ
(かのじょ)()るとすぐに、(れっしゃ)(えき)(しゅっぱつ)した。

As soon as she got on the train, it pulled out of the station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính乗る
Trợ từ
(かのじょ)()()びてきている。

She is growing tall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính伸びる
Trợ từ
(かのじょ)(きゅうそく)(えいご)(りょく)()びた。

Her proficiency in English rapidly improved.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính伸びる
Trợ từ
(かのじょ)(おっと)()くなったということが(しん)じられなかった。

She couldn't accept that her husband died.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính信じる
Trợ từ
(かのじょ)()(うしな)ったので、(わたし)(かのじょ)(たお)れないように(ささ)えなければならなかった。

She fainted, and I had to hold her to keep her from falling.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính倒れる
Trợ từ
(かのじょ)(はたら)(ひつよう)はない。

There is no need for her to work.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính働く
Trợ từ
(かのじょ)(ゆうしょう)すると(よそう)(かれ)はした。

He predicted she would win.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính優勝
Trợ từ
(かのじょ)(にゅういん)して(いち)(かげつ)になる。

She has been in hospital for a month.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính入院
Trợ từ
(かのじょ)(にゅういん)してもう()(かげつ)になる。

She has been hospitalized for 2 months already.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính入院
Trợ từ
1955(ねん)にガンが(さいはつ)し、(かのじょ)は1956(ねん)に42(さい)()くなった。

In 1955, the cancer returned and she died in 1956 at the age of 42.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính再発
Trợ từ
(かのじょ)()(しじ)はいつも(せいかく)だ。

She is exact in all the instructions she gives.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính出す
Trợ từ
(かのじょ)たちの(くち)から(しょくば)(ろうどう)(もんだい)()てくることはほとんどなかった。

They rarely spoke of the labour problem at their workplace.

Độ khóTrên THPT
Từ chính出る
Trợ từ