N4Tiểu học 3Tần suất: #146
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 死

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6B7B
Unicode Decimal27515
Mã Braille (6 chấm)⠰⠳⠳
Mã Braille Kantenji⣕⠌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttử
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tử
Các ý nghĩa đầy đủdeath; die

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

し(ぬ)

Chi tiết: し(ぬ)、し(に)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)()(こうひょう)された。

His death was made known to the public.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính公表
Trợ từ
(きゅう)(だいとうりょう)(しぼう)(ほうこく)されました。

The former President's death was announced.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính報告
Trợ từ
(かれ)()をめぐってあるうわさが(ひろ)まっている。

A rumor is abroad about his death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính広まる
Trợ từ
(ゆうじん)(ちちおや)(きゅうし)したのを(たいへん)()(どく)(おも)った。

I felt very sorry about the sudden death of my friend's father.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính急死
Trợ từ
(はは)(きゅうし)した(のち)(ちち)(ひとり)きりで(わたし)(せわ)をしてくれた。

After my mother died suddenly, my father looked after me all by himself.

Độ khóTrên THPT
Từ chính急死
Trợ từ
(かれ)()こった(しゅじゅ)(ふこう)(くわ)えて(むすこ)(きゅうし)した。

To add to his difficulties his son died a sudden death.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính急死
Trợ từ
(わたし)は、(ゆうじん)(ちち)(きゅうし)したのを()(どく)(おも)った。

I felt very sorry about the sudden death of my friend's father.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính急死
Trợ từ
(ちち)(せんし)していなかったら、(いま)は60(さい)()えているのだが。

If my father had not been killed in the war, he would be over sixty years old now.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính戦死
Trợ từ
たくさんの(ひと)(せんし)した。

A lot of people were killed in the war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính戦死
Trợ từ
(かれ)()んだことは(ことづて)てに()りました。

I heard that he'd died.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
(かれ)(つま)()んで(いらい)(さけ)()(くせ)がついた。

He has taken to drinking since the death of his wife.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
(かれ)(むすこ)()んだという()らせはとてもショッキングだった。

The news of his son's death was a great shock.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
あなたが()ぬまでに(なに)(なに)でも(たっせい)したいことはなんですか?

What is it that you want to achieve, whatever it takes, before you die?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
(しどう)(しゃ)()んだ(とき)(ひとびと)(かれ)(したい)(おお)きな(はか)(あんち)した。

When their leader died, they placed his body in a large tomb.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
その(ついらく)(じこ)で400(にん)もの(じょうきゃく)(しぼう)した。

As many as 400 passengers were killed in the crash.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính死亡
Trợ từ