N3Tiểu học 3Tần suất: #520
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 君

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+541B
Unicode Decimal21531
Mã Braille (6 chấm)⠸⠩⠣
Mã Braille Kantenji⠕⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjun.01
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtquân
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

quân
Các ý nghĩa đầy đủold boy; name-suffix; ruler; familiar title; you
Ý nghĩa chính thường dùngold boy; ruler; familiar title; you

Cách đọc

Âm On Katakana

クン

Chi tiết: クン(呉)

Thống kê tần suất dùng:クン(100%)

Âm Kun Hiragana

きみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(きみ)(にゅうしょう)したのには(おどろ)いた。

It is amazing that you won the prize.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính入賞
Trợ từ
(きみ)(にゅうしょう)したのにはびっくりした。

I was surprised that you won the prize.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính入賞
Trợ từ
(かあ)さんが(にゅういん)しているのだから、(きみ)はもっと(がんば)って(はたら)かなくちゃね。

With your mother in the hospital, you'll have to work harder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入院
Trợ từ
(けっか)(こうひょう)され(しだい)(わたし)(きみ)にそれを()らせた。

As soon as the result was made public, I told you it.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính公表
Trợ từ
(きみ)にはちょっと()()っているね。

I'm afraid this job is too much for you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính勝つ
Trợ từ
(ぜつぼうてき)(たたか)いの(なか)(きくん)(しだん)(ぜんせん)したことは(たか)(ひょうか)されている。

Your division was highly praised for fighting well in the midst of a hopeless conflict.

Độ khóTrên THPT
Từ chính善戦
Trợ từ
(きみ)にはぼくというよい(ともだち)()る。

You have a good friend in me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính居る
Trợ từ
(きみ)()なくてはどんなにさびしい()(なか)になることだろう。

What a lonely world it will be with you away!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính居る
Trợ từ
(きみ)(すわ)っている(こしか)けのペンキはまだ()()てだよ。

The paint on the seat on which you are sitting is still wet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính座る
Trợ từ
(こども)(すこ)(あいじょう)(そそ)いで()(たま)え、すると(きみ)におびただしい(あいじょう)(もど)ってくる。

Give a little love to a child, and you get a great deal back.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính戻る
Trợ từ
(きみ)はこの(いっせつ)(いみ)(りかい)できますか。

Can you get at the meaning of this passage?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính理解
Trợ từ
(かのじょ)(きみ)()くずっと(まえ)にここを()った。

She left here long before you arrived.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính着く
Trợ từ
(まんいち)(きみ)(けっこん)したと()けば、(かれ)はとても(おどろ)くだろう。

If he could hear of your marriage, he will be very surprised.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính結婚
Trợ từ
(えいこく)(くんしゅ)(くんりん)するが(とうち)しないと(いっぱん)()われる。

The English sovereign is generally said to reign but not rule.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính統治
Trợ từ
(きみ)(ぎゃくたい)されているのを(はな)ってはいられない。

I will not allow you to be ill-treated.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính虐待
Trợ từ