N1THCS 3Tần suất: #1814
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 溝

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6E9D
Unicode Decimal28317
Mã Braille (6 chấm)⠢⠎⠷
Mã Braille Kantenji⡇⣺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggōu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcâu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

câu
Các ý nghĩa đầy đủgutter; ditch; sewer; drain; 10^32; channel
Ý nghĩa chính thường dùnggutter; channel

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

みぞ

Chi tiết: みぞ、どぶ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(りょうしゃ)(みぞ)(せば)まった。

The gap between them has narrowed.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính狭まる
Trợ từ
(こわ)くてその(みぞ)()()せない。

I am afraid to jump over the ditch.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính跳ぶ
Trợ từ