N1THCS 1Tần suất: #1499
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 跳

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8DF3
Unicode Decimal36339
Mã Braille (6 chấm)⠢⠔⠎
Mã Braille Kantenji⣧⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtiào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn도,조
Phiên âm Hán Việtkhiêu, đào
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khiêu, đào
Các ý nghĩa đầy đủhop; leap up; spring; jerk; prance; buck; splash; sputter; snap; jump
Ý nghĩa chính thường dùnghop; jump

Cách đọc

Âm On Katakana

チョウ

Chi tiết: チョウ(漢)、ジョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

は(ねる)、と(ぶ)

Chi tiết: は(ねる)、と(ぶ)、おど(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
跳ぶ
[godan verb, intransitive]:
{1} to jump; to leap; to spring; to bound; to hop
{2} to fly; to soar
跳ねる
[ichidan verb, intransitive]:
{1} to jump; to leap; to prance; to spring up; to bound; to hop
{2} to break up; to close; to come to an end
{3} to hit (e.g. to have a car hit something or someone)
Từ ghép Kanji
跳躍
ちょうやく
[noun, する verb, の adjective]:
jump; leap; skip; bound
Động từ ghép
跳ね上がる
ねあが
to jump up; to spring up

Câu ví dụ minh họa

(いぬ)()ねるのをごらん。

Look at the dog jump.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính跳ねる
Trợ từ
(わたし)(はこ)()けるとすぐに(かえる)()びだした。

No sooner had I opened the box than a frog jumped out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính跳ぶ
Trợ từ
(たなか)さんの(とくちょうてき)(くせ)()(みみ)(うら)()ねている。

Mrs Tanaka's characteristic curly hair was sticking up behind her ear.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính跳ねる
Trợ từ
(かれ)(はし)(はばと)びに(せんねん)するために(きょうそう)をやめた。

He has given up running in order to focus on the long jump.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính専念
Trợ từ
(かれ)はトラックに()()ばされた。

He was knocked down by a truck.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính跳ねる
Trợ từ
ライオンが(えもの)(おそ)ったかのように、(こねこ)はおもちゃの(うえ)()んだ。

Like a lion attacking its prey, the kitten jumped on its toy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính跳ぶ
Trợ từ
(かれ)(はし)(たかと)びの(せかい)(きろく)(こうしん)した。

He bettered the world record in the high jump.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính更新
Trợ từ
(かのじょ)(はし)(たかと)びの(せかい)(きろく)(じゅりつ)した。

She set the world record for the high jump.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính樹立
Trợ từ
(かれ)(さんだんと)びできっと(しん)(きろく)(じゅりつ)するだろう。

He is sure to set a new record in the triple jump.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính樹立
Trợ từ
()りをする(いぬ)のように(じめん)()ねて。

Spring over the ground like a hunting hound.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính跳ねる
Trợ từ
(さかな)(すいちゅう)(みず)()()げているのが()えた。

We saw a fish splashing in the water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính跳ねる
Trợ từ
(いぬ)(かこ)いを()()えて(にわ)(はい)ってきた。

The dog jumped over the fence into the garden.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính跳ぶ
Trợ từ
(こわ)くてその(みぞ)()()せない。

I am afraid to jump over the ditch.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính跳ぶ
Trợ từ