N2THCS 1Tần suất: #1163
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 狭

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+72ED
Unicode Decimal29421
Mã Braille (6 chấm)⠨⠣⠻
Mã Braille Kantenji⢗⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiá
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthiệp
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hiệp
Các ý nghĩa đầy đủcramped; narrow; contract; tight
Ý nghĩa chính thường dùngcramped; narrow

Cách đọc

Âm On Katakana

キョウ

Chi tiết: キョウ(慣)、ギョウ(呉)、コウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:キョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

せま(い)、せば(める)、せば(まる)

Chi tiết: せま(い)、せば(める)、せば(まる)、さ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(せきどう)(ちか)くの(せま)(ちいき)にある(ねったい)(うりん)は、(きゅうそく)にその姿(すがた)()しつつあり、2000(ねん)までにはその80(ぱーせんと)(しょうめつ)してしまうかもしれない。

The tropical rainforests, located in a narrow region near the equator, are disappearing so fast that by the year 2000 eighty percent of them may be gone.

Độ khóTrên THPT
Từ chính消滅
Trợ từ
(りょうしゃ)(みぞ)(せば)まった。

The gap between them has narrowed.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính狭まる
Trợ từ
(きょうしんしょう)(ほっさ)()きました。

I had an angina attack.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính起きる
Trợ từ
(がけ)っぷちに沿()って(せま)(みち)(かよ)っている。

There is a narrow path running along by the cliff.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính通う
Trợ từ
(きぎょう)は、(きょうごう)(たしゃ)(ぎょうかい)(ない)(せま)(はんい)(とら)えて、(ほんとう)のライバルを(めいかく)(りかい)してない(ばあい)(かずおお)くあります。

Businesses perceive as competitors a narrow range of the business world; there are many cases where they don't understand their real rivals.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính捉える
Trợ từ
(かわはば)はこの(ちてん)(きゅう)(せば)まっています。

The river suddenly narrows at this point.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính狭まる
Trợ từ
(きぎょう)は、(きょうごう)(たしゃ)(ぎょうかい)(ない)(せま)(はんい)(とら)えて、(ほんとう)のライバルを(めいかく)(りかい)してない(ばあい)(かずおお)くあります。

Businesses perceive as competitors a narrow range of the business world; there are many cases where they don't understand their real rivals.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính理解
Trợ từ
ホテルに(つづ)(みち)(せま)い。

The road which leads to the hotel is narrow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính続く
Trợ từ
われわれは(せま)(へや)()()まれた。

We were crowded into the small room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính詰め込む
Trợ từ
(かれ)は418(ごうしつ)というとても(せま)(へや)(そら)(しつ)だったことを(おも)()しました。

He remembered that Room 418, a very small room, was empty.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính思い出す
Trợ từ
(くるま)(そくど)()とす(そうち)(ハンプや(きょう)さく)について、(いけん)があったら()いてください。

If you have any opinions concerning traffic calming devices (humps, curb extensions, etc.) please write them.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính落とす
Trợ từ
(かれ)(うわやく)(きょうりょう)さを(けいべつ)している。

He is contemptuous of his boss's narrow mind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính軽蔑
Trợ từ