N2THCS 1Tần suất: #651
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 恐

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6050
Unicode Decimal24656
Mã Braille (6 chấm)⠨⠣⠺
Mã Braille Kantenji⣁⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkǒng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhúng, khủng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khúng, khủng
Các ý nghĩa đầy đủfear; dread; awe
Ý nghĩa chính thường dùngfear

Cách đọc

Âm On Katakana

キョウ

Chi tiết: キョウ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:キョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

おそ(れる)、おそ(ろしい)

Chi tiết: おそ(れる)、おそ(る)、おそ(ろしい)、こわ(い)、こわ(がる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ふどうさん)(いちば)(ていめい)しているため、(とうきょう)(とち)(しょゆう)(しゃ)たちは(きょうこう)をきたしています。

Tokyo landlords are in a panic because the real estate market went soft.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính低迷
Trợ từ
(わたし)(たいけん)した(きょうふ)(ことば)では(ひょうげん)できません。

Words cannot describe the horror I experienced.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính体験
Trợ từ
(せんそう)(おそ)れてシェルターが(つく)られてきた。

Shelters have been built in fear of war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作る
Trợ từ
(かのじょ)(こわ)くて(くち)()けなかった。

She was dumb with fear.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính利く
Trợ từ
アメリカ(だい)(きょうこう)(さい)には(おお)くの(ひと)(しつぎょう)してた。

A lot of people were out of work during the Great Depression in America.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính失業
Trợ từ
(がくせい)のひとりによれば、(ちゅうごく)では(いま)なお(しゅくせい)(おこな)われ、(きょうふ)(せいじ)(おうこう)しているとのことです。

One student says the purge is still going on in China and terror is widespread.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính横行
Trợ từ
(おっと)との()(なみかぜ)()つのが(こわ)くて、(あいじん)(そんざい)()らない()りをしています。

I'm afraid of discord arising with my husband so I'm turning a blind eye to his mistress.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính立つ
Trợ từ
(ちきゅうてき)(きぼ)(きこう)(へんか)(げんいん)(きょうりゅう)(ぜつめつ)したのかもしれない。

Global climatic changes may have been responsible for the extinction of the dinosaurs.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính絶滅
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)(ばっ)せられるのを(おそ)れた。

I was afraid of her having been punished.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính罰する
Trợ từ
(かれ)(ひょうじょう)には(きょうふ)(あらわ)れていた。

There was fear on his face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính表れる
Trợ từ
その(おそ)ろしい(じこ)(すう)(じゅう)(にん)(ふしょう)した。

Dozens of people were injured in the terrible accident.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính負傷
Trợ từ
(かのじょ)(きょうふ)(しっしん)した。

She fainted with fear.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính失神
Trợ từ
(じしん)(とき)(かん)じた(きょうふ)(ことば)(ひょうげん)できません。

The fear we felt at the earthquake was beyond description.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính表現
Trợ từ
エイズウイルスの(かくさん)(おそ)るべき(はや)さで(すす)んでいる。

The speed of the spread of AIDS is horrifyingly fast.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính進む
Trợ từ
(かのじょ)(おそ)ろしさで(ふる)えていた。

She was trembling with fear.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính震える
Trợ từ