Tên ngườiTần suất: #1906
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鴨

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9D28
Unicode Decimal40232
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtáp
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

áp
Các ý nghĩa đầy đủwild duck; easy mark

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: オウ(漢)、ヨウ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かも、あひる

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かも)にされる(ひと)というのはやはり(かも)のオーラを(はっさん)しているということでしょう。

I suppose that means that, after all, people taken for a sucker give off a 'sucker aura'.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính発散
Trợ từ