N1THCS 2Tần suất: #772
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 甲

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7532
Unicode Decimal30002
Mã Braille (6 chấm)⠸⠎⠕
Mã Braille Kantenji⢡⢜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiǎ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtgiáp
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

giáp
Các ý nghĩa đầy đủarmor; high (voice); A grade; first class; former; instep; carapace; shell; first
Ý nghĩa chính thường dùngarmor; shell; first

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ、カン

Chi tiết: コウ(漢)、カン(慣)、キョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(59.3%), カン(40.7%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: きのえ、かぶと、よろい、つめ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(とつぜん)(かのじょ)(かんだか)(こえ)(さけ)()した。

All at once she began to shout in a shrill voice.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(すす)んで(まな)ぼうとする()()(もの)には(おし)える(かい)がない。

One who is not willing to learn is not worth teaching.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính学ぶ
Trợ từ
(きのと)(じゅたく)(ぎょうむ)(じっし)により()(せいか)は、(こうおつ)(そうほう)(きぞく)するものとする。

Any result obtained through the execution of the Commissioned Business shall belong to each party hereto.

Độ khóTrên THPT
Từ chính帰属
Trợ từ
(かいしょう)のない(おっと)(あいそ)()かして。

Because of disaffection with her good-for-nothing husband.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính尽かす
Trợ từ