N3Tiểu học 4Tần suất: #689
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 散

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6563
Unicode Decimal25955
Mã Braille (6 chấm)⠸⠱⠗
Mã Braille Kantenji⠣⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungsàn,sǎn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttán, tản
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tán, tản
Các ý nghĩa đầy đủscatter; disperse; spend; squander
Ý nghĩa chính thường dùngscatter

Cách đọc

Âm On Katakana

サン

Chi tiết: サン(呉)

Thống kê tần suất dùng:サン(100%)

Âm Kun Hiragana

ち(る)、ち(らす)、ち(らかす)、ち(らかる)

Chi tiết: ち(る)、ち(らす)、ち(らかす)、ち(らかる)、ち(らばる)、ばら、ばら(ける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ゆか)(いちめん)(しんぶんし)()()らされていた。

Newspapers lay scattered all over the floor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính撒く
Trợ từ
(へや)には(ほん)()らかっていた。

Books were lying about in the room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính散らかる
Trợ từ
()()るからテレビを()してくれ。

Turn off the television. I can't concentrate.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính散る
Trợ từ
(かのじょ)(かれは)()っていくのを(なが)めていた。

She was watching the dead leaves falling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính散る
Trợ từ
(かれ)(そうおん)()()って(べんきょう)できなかった。

The noise distracted him from studying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính散る
Trợ từ
(あき)には()()る。

The leaves fall in autumn.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính散る
Trợ từ
(じゃま)だ。()()るよ。

It's a distraction.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính散る
Trợ từ
あの(にんき)グループが(かいさん)するそうだ。

I hear that popular group will be disbanded.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính解散
Trợ từ
(かのじょ)(おおごえ)(さけ)んで(おそ)ってきた(やつ)退(たいさん)させた。

She managed to scare off her attacker by screaming loudly.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
「すべき」というのは、(げんざい)(がた)()かれている(ろんぶん)(さんけん)されるからです。

I say should, because theses written in the present tense are still seen around and about.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính書く
Trợ từ
(かれ)(なが)(さんぽ)(つか)れた。

He was tired from his long walk.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính疲れる
Trợ từ
エイズウイルスの(かくさん)(おそ)るべき(はや)さで(すす)んでいる。

The speed of the spread of AIDS is horrifyingly fast.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính進む
Trợ từ
(かがくしゃ)たちはエイズ・ウイルスの(かくさん)をくい()めようと(たたか)っています。

Scientists are fighting to stem the spread of the AIDS virus.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính戦う
Trợ từ
綿(いしわた)(かなあみ)(はっけん)された(ばあい)(ひさん)(ぼうし)のため綿(いしわた)(ぶぶん)(みず)()らしてビニール(ぶくろ)(つつ)(あんぜん)(かくほ)して(くだ)さい。

In the event that asbestos-covered mesh is found, ensure its safety by damping the asbestos portion to prevent dust release and wrapping in a plastic bag.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính包む
Trợ từ
(まえ)(もの)をその(あた)りに()らかすな。

Don't scatter your things about.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính散らかす
Trợ từ