N5Tiểu học 1Tần suất: #1
Số nét2 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 人

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4EBA
Unicode Decimal20154
Mã Braille (6 chấm)⠸⠦⠧
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungrén
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhân, nhơn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhân, nhơn
Các ý nghĩa đầy đủperson; human being
Ý nghĩa chính thường dùngperson; human being

Cách đọc

Âm On Katakana

ジン、ニン

Chi tiết: ジン(漢)、ニン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ジン(68.8%), ニン(31.3%)

Âm Kun Hiragana

ひと

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かくじん)()(ふん)ずつ(はな)(じかん)(あた)えられた。

Each speaker was allotted five minutes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính与える
Trợ từ
ドアを()けると(ふたり)(しょうねん)(なら)んで()っているのが()えた。

I opened the door and saw two boys standing side by side.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính並ぶ
Trợ từ
その(れつ)にはたくさんの(ひと)(なら)んでいた。

There went a lot of people in the line.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính並ぶ
Trợ từ
このらくだは(ひと)によくなれているからだれが()っても(だいじょうぶ)です。

This camel is so tame that anyone can ride it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính乗る
Trợ từ
あの(ひと)によって、(だいとうりょう)(ぎが)()され、(せいけん)(けんい)(こうき)(みだ)されてはなるまい。

According to him, the president must not be turned into a caricature, the loss of authority and public order cannot be borne.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính乱す
Trợ từ
(わたし)たちが(よき)していた3(ばい)(ひとびと)がやって()た。

We got three times as many people as we expected.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính予期
Trợ từ
(さんふじんか)()()っているのは(しゅっせい)(すう)(げんしょう)(いりょう)ニーズが(ていげん)したのを(はんえい)している。

The reduction in obstetricians and gynecologists is a reflection of the decrease in births, thus reducing need for medical care.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính低減
Trợ từ
その(しま)には(ぎょぎょう)(いとな)(ひと)たちが()んでいた。

The island was inhabited by a fishing people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính住む
Trợ từ
この(みずうみ)にネッシーが()んでいると(しん)じている(ひと)もいる。

Some believe Nessie lives in this lake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính住む
Trợ từ
その(かいしゃ)(せんご)すぐに(どうしゃ)(はじ)めた(なん)(にん)かの(きぎょう)()(ほゆう)している。

The company is owned by a group of entrepreneurs who started it right after the war.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính保有
Trợ từ
(おお)くの(くにぐに)(しつぎょう)(もんだい)(くる)しんでいる。すなわちそこには(しょうらい)(ほしょう)されず、(じんせい)という(きしゃ)()(おく)れてしまう(おお)くの(わかもの)(たち)がいる。

There are many countries that are suffering unemployment. In other words, there are many young people that are not guaranteed a future and are late for the train called life.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính保障
Trợ từ
(かれ)は、(わたし)(しん)じるに、(やくそく)(まも)(ひと)です。

He is, I believe, a man of his word.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính信じる
Trợ từ
(かれ)は、あなたを(たす)ける(こと)ができると(わたし)(しん)じる(ひと)です。

He is the man who I believe can help you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính信じる
Trợ từ
(のうじょう)にはいく(にん)かの(ひとびと)(はたら)いています。

Some farmers are working on the farm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính働く
Trợ từ
(のうじょう)(ひとり)(おとこ)(はたら)いている。

There is a man working on the farm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính働く
Trợ từ