N1THCS 2Tần suất: #1488
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 啓

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5553
Unicode Decimal21843
Mã Braille (6 chấm)⠨⠫⠚
Mã Braille Kantenji⡵⠾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhải, khởi
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khải, khởi
Các ý nghĩa đầy đủdisclose; open; say; enlighten
Ý nghĩa chính thường dùngdisclose; enlighten

Cách đọc

Âm On Katakana

ケイ

Chi tiết: ケイ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ひら(く)、さと(す)、もう(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

というわけで、(じんざい)(けいはつ)するためのセンターが(にほん)(つく)られるべきであろう。

Therefore, a center for the development of human resources should be built in Japan.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính作る
Trợ từ