N1THCS 2Tần suất: #1305
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 幻

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E7B
Unicode Decimal24187
Mã Braille (6 chấm)⠸⠲⠵
Mã Braille Kantenji⡅⠘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghuàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthuyễn, ảo
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

huyễn, ảo
Các ý nghĩa đầy đủphantasm; vision; dream; illusion; apparition; phantom
Ý nghĩa chính thường dùngphantasm; phantom

Cách đọc

Âm On Katakana

ゲン

Chi tiết: ゲン(呉)、カン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ゲン(100%)

Âm Kun Hiragana

まぼろし

Chi tiết: まぼろし、まど(わす)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(まぼろし)(いしき)(なか)宿(やど)り、(せいじゃく)のなかで(うご)かない。

The vision that was planted in my senses still silently lingers.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính動く
Trợ từ
その(まぼろし)(いしき)(なか)宿(やど)り、(せいじゃく)のなかで(うご)かない。

The vision that was planted in my senses still silently lingers.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính宿る
Trợ từ