N1THCS 1Tần suất: #1682
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 寂

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5BC2
Unicode Decimal23490
Mã Braille (6 chấm)⠲⠢⠱
Mã Braille Kantenji⠓⠚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjì,(jí)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttịch
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tịch
Các ý nghĩa đầy đủloneliness; quietly; mellow; mature; death of a priest; lonesome
Ý nghĩa chính thường dùngloneliness; lonesome

Cách đọc

Âm On Katakana

ジャク、セキ*

Chi tiết: セキ(漢)、ジャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:セキ(81%), ジャク(19%)

Âm Kun Hiragana

さび、さび(しい)、さび(れる)

Chi tiết: さび、さび(しい)、さび(れる)、さみ(しい)、さ(びる)、しず(か)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(まぼろし)(いしき)(なか)宿(やど)り、(せいじゃく)のなかで(うご)かない。

The vision that was planted in my senses still silently lingers.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính動く
Trợ từ
(そうば)()(なか)には(ろうじん)(むち)(さび)しさに()()(やつ)がいる。

Some speculators take advantage of the ignorance and helplessness of old people.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính付け込む
Trợ từ
(さいばんかん)(ぼうちょう)(じん)(せいじゃく)にするように(めい)じた。

The judge charged the audience to be silent.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính命じる
Trợ từ
その(まぼろし)(いしき)(なか)宿(やど)り、(せいじゃく)のなかで(うご)かない。

The vision that was planted in my senses still silently lingers.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính宿る
Trợ từ
なぜかうまくいかず、(もっか)(ぜん)(せん)(ぜんぱい)、「(かのじょ)いない(れき)(じぶん)(ねんれい)」という(さび)しい(せいかつ)(おく)っていました。

For some reason it didn't go well, shot down at every attempt, and he led a sad History of no girlfriend = Age life.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính送る
Trợ từ