N4Tiểu học 3Tần suất: #43
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 動

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+52D5
Unicode Decimal21205
Mã Braille (6 chấm)⠨⠠⠉
Mã Braille Kantenji⠧⡚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdòng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđộng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

động
Các ý nghĩa đầy đủmove; motion; change; confusion; shift; shake
Ý nghĩa chính thường dùngmove

Cách đọc

Âm On Katakana

ドウ

Chi tiết: ドウ(慣)、ズウ(呉)、トウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ドウ(100%)

Âm Kun Hiragana

うご(く)、うご(かす)

Chi tiết: うご(く)、うご(かす)、やや(もすれば)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(うつく)しいものが(あた)えてくれる(かんどう)(すば)らしいものだったが、(わたし)にはその(かんどう)(ほじ)する(こと)も、いつまでも()(かえ)(こと)もできなかった。(せかい)(もっと)(うつく)しいものでさえも、(さいご)には(わたし)退(たいくつ)させてしまったのである。

The emotion they gave me was exquisite, but I could not preserve it, nor could I indefinitely repeat it; the most beautiful things in the world finished by boring me.

Độ khóTrên THPT
Từ chính与える
Trợ từ
(きんり)(ていか)したことが(じどうしゃ)(いちば)(しげき)した。

Falling interest rates have stimulated the automobile market.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính低下
Trợ từ
(ふどうさん)(いちば)(ていめい)しているため、(とうきょう)(とち)(しょゆう)(しゃ)たちは(きょうこう)をきたしています。

Tokyo landlords are in a panic because the real estate market went soft.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính低迷
Trợ từ
その(しまじま)にはどんな(どうぶつ)()んでいるのですか。

What animals inhabit those islands?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính住む
Trợ từ
その(そうち)(さどう)している()(だんぼう)()めることはできない。

You can't turn the heat off as long as the system is operating.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作動
Trợ từ
システムが(さどう)しない(ばあい)がある。

There are cases where the system doesn't go.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính作動
Trợ từ
このボタンを()すと(きかい)(さどう)します。

If you press this button, the machine will start.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính作動
Trợ từ
(じこ)(かれ)(たす)からなかった(りゆう)として、エアバッグが(せいじょう)(さどう)しなかったことが()げられる。

The reason why he didn't make it in that accident was because his airbag didn't trigger properly.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính助かる
Trợ từ
(しゅうまつ)(たんせき)(うご)いて、(しちてんはっとう)(くる)しみを(あじ)わったよ。

I spent the weekend writhing in agony when my gallstone started to move.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
()()ったコーヒーミルが(うご)きません。

The coffee mill that I received does not work.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(くらやみ)(なか)(ちい)さな(もの)(うご)いた。

A tiny object moved in the dark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính動く
Trợ từ
その(ひょうが)はゆっくりではあるが(うご)いている。

The glacier moves but by inches.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
こうした(くま)(どくとく)(とくちょう)が、(くま)(うご)かずに(しゅりょう)すること(アザラシの(こきゅう)(あな)(わき)でじっと(うご)かず、アザラシが(かいめん)()がってくるのを()つ)を(この)(せつめい)になっている。

These special characteristics explain its preference for still-hunting (lying motionless beside a seal's breathing hole, waiting for one to surface).

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(かれ)はその()らせに(みずか)らが(どうよう)するのを(おぼ)えた。

He felt himself shaken at the news.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính動揺
Trợ từ
(ぶんぽう)(じこう)としては、(げんざい)(かんりょう)(じゅどうたい)(ふく)まれています。

The grammar section includes the passive voice of the present perfect.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính含む
Trợ từ