N4Tiểu học 3Tần suất: #80
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 意

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+610F
Unicode Decimal24847
Mã Braille (6 chấm)⠠⠃⠪
Mã Braille Kantenji⠃⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việty, ý
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

y, ý
Các ý nghĩa đầy đủidea; mind; heart; taste; thought; desire; care; liking; meaning
Ý nghĩa chính thường dùngidea; mind; meaning

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: イ(呉)

Thống kê tần suất dùng:イ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: こころ、おも(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(こくみん)(ぜいせい)(かん)しては(いけん)(いっち)しなかった。

The people did not reach consensus on taxation.

Độ khóTrên THPT
Từ chính一致
Trợ từ
(かのじょ)とはたいてい(いけん)(いっち)する。

She and I usually agree.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(かれ)らは(はや)(しゅっぱつ)することで(いけん)(いっち)した。

They agreed to start early.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(かれ)らは(けいかく)(ぜんたい)をあきらめるよりほかないと(いけん)(いっち)している。

They agree that they have no choice but to give up the whole plan.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
その(しょうり)(わたし)たちのチームは(いき)()がった。

Our team was in high spirits because of the victory.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính上がる
Trợ từ
その(もんだい)(じょういん)(ぎいん)(いけん)()かれた。

The issue divided the senators.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính分かれる
Trợ từ
(かぜい)(もんだい)(いけん)()かれている。

Opinions are divided on the issue of taxes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính分かれる
Trợ từ
(いいん)(かい)はその(けいかく)をめぐって(いけん)()かれた。

The committee was split over the project.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính分かれる
Trợ từ
これらはどちらも”(いし)(みらい)”と()ばれるもので、(しゅご)(いと)(ふく)まれています。

These are both called "future volitional" and include the intent of the subject.

Độ khóTrên THPT
Từ chính含む
Trợ từ
(すこ)()いが(まわ)ってしまったようですね。すみません、(いみ)()からないことを()って・・・。

It seems I've got a little tipsy. Sorry to have talked rubbish...

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính回る
Trợ từ
(たか)(ちょちく)(りつ)(にほん)(たか)(けいざい)(せいちょう)(ひと)つの(よういん)にあげられる。それが(ほうふ)(とうし)(しきん)(そんざい)することを(いみ)するからだ。

A high savings rate is cited as one factor for Japan's strong economic growth because it means the availability of abundant investment capital.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính存在
Trợ từ
(わたし)たちはそのことで(いけん)(たいりつ)した。

We clashed on that matter.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính対立
Trợ từ
その(ちょめい)(てつがく)(しゃ)(けいい)(あらわ)して、(きょだい)(せきひ)()てられた。

An immense monument was erected in honor of the eminent philosopher.

Độ khóTrên THPT
Từ chính建てる
Trợ từ
それはちょうど(かのじょ)(いと)した(とお)りのことだった。

That was exactly what she intended.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính意図
Trợ từ
(わたし)たちが(いしき)してほかの(れいぎ)(ただ)しさの(かたち)をわきまえることが(たいせつ)である。

Therefore it is important for us to be aware of other forms of politeness.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính意識
Trợ từ