宿
N3Tiểu học 3Tần suất: #658
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 宿

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5BBF
Unicode Decimal23487
Mã Braille (6 chấm)⠲⠹⠔
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungsù,xiǔ,xiù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttú, túc
Giản thể 宿
Phồn thể 宿

Phiên âm Hán Việt

tú, túc
Các ý nghĩa đầy đủinn; lodging; relay station; dwell; lodge; be pregnant; home; dwelling
Ý nghĩa chính thường dùnginn; lodge

Cách đọc

Âm On Katakana

シュク

Chi tiết: シュク(漢)、スク(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュク(100%)

Âm Kun Hiragana

やど、やど(る)、やど(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(わたし)たちが宿(しゅくはく)したホテルの(へや)はみすぼらしかった。

The hotel room where we stayed was shabby.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính宿泊
Trợ từ
(かれ)からの(おも)いがけないプレゼントが(とど)いたよ。(しょうしょう)宿(いっしゅくいっぱん)(おんぎ)でも(かん)じてくれたのかな。

We got an unexpected present from him. I guess he felt a little obligated after what we did for him.

Độ khóTrên THPT
Từ chính届く
Trợ từ
(よる)()けて(つか)れていたので(わたし)宿(やどや)()まった。

As it was late at night and I was very tired, I put up at an inn.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính更ける
Trợ từ
その(まぼろし)(いしき)(なか)宿(やど)り、(せいじゃく)のなかで(うご)かない。

The vision that was planted in my senses still silently lingers.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính動く
Trợ từ
DTA(そうかい)(しゅっせき)(しゃ)(とくべつ)(りょうきん)宿(しゅくはく)できるので、マリオットホテルを(よやく)する(さい)は、(わたし)(かいぎ)(しゅっせき)(しゃ)だと(つた)えて(くだ)さい。

As the attendees of the DTA General Meeting will be offered the block rate, when you reserve Marriott Hotel for me, please notify them that I will attend it.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính宿泊
Trợ từ
(となり)宿(げしゅく)(じん)(つき)(まん)(えん)ぐらいで()らしている。

The lodger next door lives on about 30,000 yen a month.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính暮らす
Trợ từ
(かのじょ)宿(しゅくだい)を1(じかん)()えた。

She finished her homework in an hour.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính終える
Trợ từ
(かれ)(おば)さんの(いえ)宿(げしゅく)していた。

He boarded with his aunt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính下宿
Trợ từ
(わたし)はおじの(いえ)宿(げしゅく)している。

I am boarding with my uncle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính下宿
Trợ từ
その(まぼろし)(いしき)(なか)宿(やど)り、(せいじゃく)のなかで(うご)かない。

The vision that was planted in my senses still silently lingers.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính宿る
Trợ từ
(けんぜん)(せいしん)(けんぜん)(にくたい)宿(やど)る。

A sound mind dwells in a sound body.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính宿る
Trợ từ
(われわれ)はその(よる)(こはん)のホテルに宿(しゅくはく)した。

We put up at a lakeside hotel for the night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính宿泊
Trợ từ
ここに宿(しゅくはく)している(ひと)(はなし)をしたいのですが。

I'd like to talk to one of your guests.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính宿泊
Trợ từ
(たか)(りょうきん)宿(げしゅく)()(はら)わねばならない。

I have to pay high rates to the boarding.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính払う
Trợ từ
(あたら)しい(きゃく)はホテルの宿(やどちょう)(とうろく)せねばならない。

New guests must register in the hotel book.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính登録
Trợ từ