N3Tiểu học 4Tần suất: #591
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 静

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9759
Unicode Decimal38745
Mã Braille (6 chấm)⠨⠻⠳
Mã Braille Kantenji⢷⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjìng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttĩnh, tịnh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tĩnh, tịnh
Các ý nghĩa đầy đủquiet

Cách đọc

Âm On Katakana

セイ、ジョウ*

Chi tiết: セイ(漢)、ジョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:セイ(59.3%), ジョウ(40.7%)

Âm Kun Hiragana

しず、しず(か)、しず(まる)、しず(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(さけ)ぶと、(くび)(じょうみゃく)がはっきりと()()がった。

When he shouted, the veins in his neck stood out clearly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(ぎゅうにゅう)(なが)れを(すばや)()め、(ぎゅうにゅう)(かた)まるまで(やく)30(ぷんかん)(せいち)する。

Quickly stop the flow of milk, leave to stand for approximately 30 minutes for the milk to solidify.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính固まる
Trợ từ
(いま)はフレッドの(さくらん)(おさ)まって(しず)かに(ねむ)っています。

Fred's agitation has now subsided, and he's sleeping peacefully.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính治まる
Trợ từ
よって(りゅうつう)するマネーが()り、(ぶっか)(じょうしょう)(ちんせい)()する。

Thus money in circulation drops, and price escalation quietens down.

Độ khóTrên THPT
Từ chính減る
Trợ từ
(しず)かに、(こども)たちが(ねむ)っています。

Be quiet. The kids are asleep.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính眠る
Trợ từ
(しずおか)(さん)のお(ちゃ)(うじ)(さん)のお(ちゃ)では(なに)(ちが)いますか。

Is there any difference between the tea from Shizuoka and that from Uzi?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính違う
Trợ từ
(うみ)をじっと(なが)めていると(わたし)()(しず)まる(かん)じがする。

When I contemplate the sea, I feel calm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính静まる
Trợ từ
(かぜ)(しず)まった。

The wind has died down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính静まる
Trợ từ
(おんがく)()いて(かのじょ)(しんけい)(しず)まった。

Music has settled her nerves.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính静まる
Trợ từ
その(まぼろし)(いしき)(なか)宿(やど)り、(せいじゃく)のなかで(うご)かない。

The vision that was planted in my senses still silently lingers.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính動く
Trợ từ
(やく)()(めんかい)(もっと)(たいせつ)(じょうけん)は、(いし)(おや)がくつろいで、(たにん)(じゃま)されずに(とうじしゃ)だけで(すわ)ることのできる(しず)かな(へや)だ。

An essential condition for a helpful interview is a quiet room in which doctor and parents can sit comfortably and in private without being interrupted.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
(かれ)(しず)かにするよう(みぶ)りで(さしず)した。

He made a motion to be silent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính指図
Trợ từ
(かれ)(ちょうしゅう)(しず)かな調(くちょう)(えんぜつ)した。

He addressed the audience in a soft tone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính演説
Trợ từ
シンと(しず)まった(ぶしつ)(ひび)くのは、クロッキー(ちょう)()れる(えんぴつ)(おと)だけ。

The club room returned to quiet. All that could be heard was the sound of pencil on sketchpad.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính静まる
Trợ từ
(かのじょ)()らせを(れいせい)()()めた。

She took the news calmly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính受け止める
Trợ từ