N2Tiểu học 6Tần suất: #1003
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 幼

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E7C
Unicode Decimal24188
Mã Braille (6 chấm)⠨⠜⠊
Mã Braille Kantenji⡅⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyòu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtyếu, ấu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

yếu, ấu
Các ý nghĩa đầy đủinfancy; childhood; very young
Ý nghĩa chính thường dùnginfancy; very young

Cách đọc

Âm On Katakana

ヨウ

Chi tiết: ヨウ(慣)、ユウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヨウ(100%)

Âm Kun Hiragana

おさな(い)

Chi tiết: おさな(い)、いとけな(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)のマナーが(わる)いのは(ようしょう)(じだい)のしつけが()りなかったせいだと(かれ)らは(かんが)えた。

They attributed his bad manners to lack of training in childhood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính足りる
Trợ từ
(わたし)はまるで(ようじょ)のように(おおごえ)(さけ)びたい(きも)ちだった。

I feel like crying out loud as if I were a little girl.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
よちよち(ある)きの(ようじ)でもできるのだから(かぞく)(たの)しんでいただきたい。

Even toddlers can do it, so I'd like you to enjoy yourselves as a family.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính楽しむ
Trợ từ
(かれ)(ようじ)(ぎゃくたい)(ばっ)せられた。

He was punished for child abuse.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính罰する
Trợ từ
(だれ)かが(ようじ)(ゆうかい)(じけん)をおこしたと()くたびに(ぼく)(はら)がたつんだ。

Hearing about people kidnapping little children just makes my blood boil.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính聞く
Trợ từ
(かれ)らは(おさな)(とき)から(ぎゃっきょう)(たたか)ってきたにちがいない。

They must have struggled against adversity from their early days.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính闘う
Trợ từ
(かれ)(ふこう)(ようねん)(じだい)(かれ)(じんせい)(かん)(えいきょう)した。

His unhappy childhood affected his outlook on life.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính影響
Trợ từ
(ようちえん)()たちは()をつないで(こうえん)(なか)(ある)いていた。

The kindergarten children were walking hand in hand in the park.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính歩く
Trợ từ
(いちぶ)(びょういん)(ようじ)(よう)ミルクの(むりょう)(みほん)(はいふ)する。

Some hospitals hand out free samples of baby milk.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính配布
Trợ từ