N1THCS 3Tần suất: #2635
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 矯

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+77EF
Unicode Decimal30703
Mã Braille (6 chấm)⠨⠣⠕
Mã Braille Kantenji⡑⠤⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiǎo,jiáo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkiểu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

kiểu
Các ý nghĩa đầy đủrectify; straighten; correct; reform; cure; control; pretend; falsify
Ý nghĩa chính thường dùngrectify

Cách đọc

Âm On Katakana

キョウ

Chi tiết: キョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

た(める)

Chi tiết: た(める)、いつわ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(つよ)(らんし)はコンタクトレンズのほうが(きょうせい)できます。

Contact lenses are more able to correct strong astigmatism.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính矯正
Trợ từ
(むすめ)()(れつ)(きょうせい)していただきたいのです。

I'd like to have her teeth straightened.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính矯正
Trợ từ