N3Tiểu học 3Tần suất: #1028
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 歯

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6B6F
Unicode Decimal27503
Mã Braille (6 chấm)⠢⠍⠥
Mã Braille Kantenji⣡⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtxỉ

Phiên âm Hán Việt

xỉ
Các ý nghĩa đầy đủtooth; cog
Ý nghĩa chính thường dùngtooth

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

Chi tiết: よわい、は、よわ(い)、よわい(する)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

()()けて(すきま)()いていた。

His teeth had gaps.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính抜ける
Trợ từ
(せんしんこく)では(むしば)(げきげん)し、(じぶん)()(いっしょう)()べられる(ひと)()えています。

Cavities have become rarer in the developed countries and more people will be able to eat with their own teeth throughout their life.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính激減
Trợ từ
(せいご)6か(げつ)(むすこ)()()えかかっています。

My six-month old son is teething.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính生える
Trợ từ
その(あか)ちゃんは()()えはじめている。

The baby is cutting his teeth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính生える
Trợ từ
(かれ)はいま()(いた)むのでよくかむことができない。

He can't chew well, because he has a toothache now.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính痛む
Trợ từ
()(いた)むなら、(はいしゃ)さんにかかるべきです。

If your tooth hurts, you should see a dentist.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính痛む
Trợ từ
()()けて(すきま)()いていた。

His teeth had gaps.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính空く
Trợ từ
(けん)()(とら)(ぜつめつ)したのは(ひょうが)(じだい)であった。

It was during the ice age that the saber-toothed tiger became extinct.

Độ khóTrên THPT
Từ chính絶滅
Trợ từ
(かれ)は、(しつう)(くる)しんでいる。

He is suffering from toothache.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính苦しむ
Trợ từ
(はは)(はいしゃ)()くようにと(ちゅうこく)してくれた。

My mother advised me to see the dentist.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính忠告
Trợ từ
(むすこ)(にゅうし)(えいきゅうし)()わりました。

All my son's adult teeth are in.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính変わる
Trợ từ
(きまえ)()いその(しか)()はおよそ20(おく)(えん)(じぜん)(じぎょう)(きふ)した。

The generous dentist contributed some two billion yen to charity.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính寄付
Trợ từ
(はぐき)()たるところはないですか。

Does anything touch your gums?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính当たる
Trợ từ
きみは(はいしゃ)()てもらうべきだ。

You ought to see a dentist.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính診る
Trợ từ
(あした)(はいしゃ)さんに()てもらおうと(おも)っています。

I am going to see the dentist tomorrow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính診る
Trợ từ