N2THCS 1Tần suất: #552
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 娘

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5A18
Unicode Decimal23064
Mã Braille (6 chấm)⠨⠦⠽
Mã Braille Kantenji⣓⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungniáng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn낭,냥
Phiên âm Hán Việtnương
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nương
Các ý nghĩa đầy đủdaughter; girl

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ジョウ(漢)、ニョウ(呉)

Âm Kun Hiragana

むすめ

Chi tiết: むすめ、こ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(すえ)(むすめ)にはいつもリンゴの3(ぶん)の1が(あた)えられる。

One-third of an apple is always given to our youngest daughter.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính与える
Trợ từ
(かのじょ)(むすめ)(がいしゅつ)するのを()める(こと)(でき)なかった。

She could not keep her daughter from going out.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính外出
Trợ từ
(むすめ)(かえ)って()たので(かれ)(せいかつ)(あか)るくなった。

The return of his daughter brightened his life.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính帰る
Trợ từ
(ははおや)がたまたま(うつく)しいからと()って、(かなら)ずしもその(むすめ)(せいちょう)して(びじん)になると()(こと)にはならない。

Just because a mother happens to be beautiful it does not necessarily follow that her daughter will grow up to be the same.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính成長
Trợ từ
(かのじょ)(ひとめ)(むすめ)()いていたとわかった。

She saw at a glance that her daughter had been crying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính泣く
Trợ từ
(むすめ)(つま)()ていたドレスが()られるようになった。

My daughter has grown into a dress my wife used to wear.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính着る
Trợ từ
(やす)いですね。じゃあ10ヤードください。」(こむすめ)(こた)えた。

"That's cheap. I'll take ten yards," the girl answered.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính答える
Trợ từ
その(わか)(むすめ)はわっと()()した。

The young girl burst into tears.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính泣く
Trợ từ
(おっと)(むすめ)はぐっすりと(ねむ)っている。

My husband and daughter are fast asleep.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính眠る
Trợ từ
(むすめ)(ははおや)(どうぎょう)して()しいと(たの)んだ。

The girl begged her mother to accompany her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính頼む
Trợ từ
(かれ)はあの(むすめ)(かんぜん)(まい)っている。

He is madly in love with that girl.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính参る
Trợ từ
(むすめ)(ははおや)(どうぎょう)して()しいと(たの)んだ。

The girl begged her mother to accompany her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính同行
Trợ từ
(ちち)(むすめ)(せっとく)して、パーティーに(どうぎょう)させた。

He persuaded his daughter into going to the party with him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính同行
Trợ từ
スミス()(むすめ)(いしゃ)(とつ)がせた。

Mr Smith married his daughter to a doctor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính嫁ぐ
Trợ từ
(かれ)(むすめ)(べんごし)(とつ)がせた。

He married his daughter to a lawyer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính嫁ぐ
Trợ từ