N3Tiểu học 3Tần suất: #592
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 列

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5217
Unicode Decimal21015
Mã Braille (6 chấm)⠢⠛⠓
Mã Braille Kantenji⣕⡚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungliè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn렬,열
Phiên âm Hán Việtliệt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

liệt
Các ý nghĩa đầy đủfile; row; rank; tier; column
Ý nghĩa chính thường dùngfile; row

Cách đọc

Âm On Katakana

レツ

Chi tiết: レツ(漢)、レチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:レツ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: つら(なる)、つら(ねる)、なら(べる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(れつ)にはたくさんの(ひと)(なら)んでいた。

There went a lot of people in the line.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính並ぶ
Trợ từ
(かのじょ)()るとすぐに、(れっしゃ)(えき)(しゅっぱつ)した。

As soon as she got on the train, it pulled out of the station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính乗る
Trợ từ
(らいう)のため(れっしゃ)のダイヤが(みだ)れた。

Trains were disrupted due to a thunderstorm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính乱れる
Trợ từ
(れっしゃ)(ていし)したので、(じょうきゃく)はみんなどうしたのかと(おも)った。

As the train came to a halt, all of the passengers wondered what was happening.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính停止
Trợ từ
(かれ)(そうしき)には(おおぜい)(ひと)(さんれつ)した。

A great many people attended his funeral.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính参列
Trợ từ
(れっしゃ)()まるまでドアを()けてはいけません。

Don't open the door till the train stops.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính止まる
Trợ từ
(れっしゃ)()んでいたので、(われわれ)(おおさか)までずっと()(とお)しだった。

The train was so crowded that we were obliged to stand all the way to Osaka.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính混む
Trợ từ
(れっしゃ)()いている。

The train is in.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính着く
Trợ từ
(れっしゃ)(だっせん)すると、たちまちパニック(じょうたい)になった。

The train was derailed, and panic ensued.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính脱線
Trợ từ
(れっしゃ)(だつらく)して、(じょうきゃく)のうち(やく)30(にん)(ししょうしゃ)()た。

The train was derailed and about thirty passengers were either killed or injured.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính脱落
Trợ từ
(しゃんはい)(ふた)つの(りょかく)(れっしゃ)(しょうとつ)した。

Two passenger trains crashed in Shanghai.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính衝突
Trợ từ
(れっしゃ)のダイヤが(おく)れています。

The trains are running late.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính遅れる
Trợ từ
(ゆうめい)(とうき)(ちんれつ)されている。

Famous china is on display.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính陳列
Trợ từ
(かれ)(おどろ)いたことに、(れっしゃ)(きゅう)()まった。

To his surprise, the train made a quick stop.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính驚く
Trợ từ
()(れつ)(なら)んで(ぜんしん)してください。

Please line up in two rows and proceed forward.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính前進
Trợ từ