N4Tiểu học 1Tần suất: #119
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 正

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6B63
Unicode Decimal27491
Mã Braille (6 chấm)⠨⠻⠕
Mã Braille Kantenji⣡⠎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhēng,zhèng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchinh, chánh, chính
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chinh, chánh, chính
Các ý nghĩa đầy đủcorrect; justice; righteous; 10^40; right
Ý nghĩa chính thường dùngcorrect; right

Cách đọc

Âm On Katakana

セイ、ショウ

Chi tiết: セイ(漢)、ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(65.3%), セイ(34.7%)

Âm Kun Hiragana

ただ(しい)、ただ(す)、まさ

Chi tiết: ただ(しい)、ただ(す)、まさ、まさ(に)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(じぶん)(しん)じられないほど(かねも)ちでフェラーリを()っていると()ったが、(わたし)はすぐに(かれ)(しょうたい)(みやぶ)った。

He told me he was incredibly rich and owned a Ferrari, but I saw through him at once.

Độ khóTrên THPT
Từ chính信じる
Trợ từ
(かのじょ)()(しじ)はいつも(せいかく)だ。

She is exact in all the instructions she gives.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính出す
Trợ từ
(にほんご)のニュアンスが()からないくせに、(じぶん)(じしょ)のほうが(ただ)しいと()()(ごうまん)(けとう)だ。

You're an arrogant dirty foreigner who claims your dictionary is correct even though you don't understand the nuances of Japanese.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính分かる
Trợ từ
(かれ)(すいそく)(けっきょく)(ただ)しいことが(はんめい)した。

His guess turned out to be right.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính判明
Trợ từ
(じこ)(かれ)(たす)からなかった(りゆう)として、エアバッグが(せいじょう)(さどう)しなかったことが()げられる。

The reason why he didn't make it in that accident was because his airbag didn't trigger properly.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính助かる
Trợ từ
(わたし)たちが(いしき)してほかの(れいぎ)(ただ)しさの(かたち)をわきまえることが(たいせつ)である。

Therefore it is important for us to be aware of other forms of politeness.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính意識
Trợ từ
(きほんてき)(ほんやく)(くんれん)してないから(でき)ないとは()いつつ、(ただ)しい(ほんやく)よりも(れいぶん)として(しぜん)(ひょうげん)(めざ)すという(もくひょう)(かか)げられると、これはなかなか()みつきになる(たいけん)かもしれない。

Fundamentally, you're not practicing anything by translating, so even if you say that you can't do it, once you've set your sights on a similar sentence you've seen before that is more natural yet does not quite convey the original sentence's nuances, translation proves to be an act that is quite addicting.

Độ khóTrên THPT
Từ chính掲げる
Trợ từ
(じこく)(ひょう)(かいせい)された。

The timetable has been revised.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính改正
Trợ từ
(こんげつ)(にち)から(じかん)(ひょう)(かいせい)される。

The revised timetable will go into effect on the 5th of this month.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính改正
Trợ từ
(ほうりつ)(かいせい)された。

The law was changed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính改正
Trợ từ
(へいせい)16(ねん)(いちがつ)(にち)から、(かいせい)(ろうどう)(きじゅん)(ほう)(しこう)されます。

The reformed Labour Standards Act will be in force from Jan 1st 2004.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính施行
Trợ từ
(かれ)(かん)ぺきに(ちつじょ)(ただ)しい(じんせい)(まやく)(ちゅうどく)(きょうだい)(あらわ)れた(とき)(ほうかい)した。

His flawlessly ordered life collapsed when his drug-addict brothers appeared.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính現れる
Trợ từ
(つよ)(らんし)はコンタクトレンズのほうが(きょうせい)できます。

Contact lenses are more able to correct strong astigmatism.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính矯正
Trợ từ
(ぎょうかい)(けんぜん)(せいちょう)のために(こうせい)(きょうそう)(かくほ)される(ひつよう)がある。

Fair competition is necessary for the healthy growth of industry.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính確保
Trợ từ
(かれ)(きんえん)したのは(ただ)しい(こと)だった。

He was right to give up smoking.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính禁煙
Trợ từ