Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.
ジャ、ダ
Chi tiết: ダ(慣)、タ(呉)、ジャ(呉)、シャ(漢)、イ(呉)
Thống kê tần suất dùng:ダ(77.8%), ジャ(22.2%)
へび
She isn't afraid of snakes.
The snake swallowed a frog.