N2THCS 1Tần suất: #1050
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 怖

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6016
Unicode Decimal24598
Mã Braille (6 chấm)⠨⠽⠪
Mã Braille Kantenji⠳⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbố, phố
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bố, phố
Các ý nghĩa đầy đủdreadful; be frightened; fearful
Ý nghĩa chính thường dùngdreadful; fearful

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: フ(呉)、ホ(漢)

Thống kê tần suất dùng:フ(100%)

Âm Kun Hiragana

こわ(い)、こわ(がる)

Chi tiết: こわ(い)、こわ(がる)、お(じる)、おそ(れる)、お(じける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(わたし)(たいけん)した(きょうふ)(ことば)では(ひょうげん)できません。

Words cannot describe the horror I experienced.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính体験
Trợ từ
(がくせい)のひとりによれば、(ちゅうごく)では(いま)なお(しゅくせい)(おこな)われ、(きょうふ)(せいじ)(おうこう)しているとのことです。

One student says the purge is still going on in China and terror is widespread.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính横行
Trợ từ
ブレーカーが()ちて()(くらやみ)になった(とき)(あか)ちゃんが(こわ)くて()きだしました。

When the breaker tripped and it became pitch black, the baby got scared and started crying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính落ちる
Trợ từ
(かれ)(ひょうじょう)には(きょうふ)(あらわ)れていた。

There was fear on his face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính表れる
Trợ từ
(かのじょ)(きょうふ)(しっしん)した。

She fainted with fear.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính失神
Trợ từ
(じしん)(とき)(かん)じた(きょうふ)(ことば)(ひょうげん)できません。

The fear we felt at the earthquake was beyond description.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính表現
Trợ từ
(かれ)(むすこ)(きょうふ)(ふる)えた。

His son trembled with fear.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính震える
Trợ từ
おまえはママに(おそ)わらなかったのかぁ? (こわ)(ひと)(であ)ったら(さいふ)とケツの(あな)(まも)りなさいっ ()てな。

Didn't your mother teach you anything? When you meet with scary people always protect your wallet and your arsehole!

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính教わる
Trợ từ
この(むげん)(くうかん)(ただよ)(えいえん)(ちんもく)(わたし)(きょうふ)(おとしい)れる。

The eternal silence of these infinite spaces terrifies me.

Độ khóTrên THPT
Từ chính漂う
Trợ từ
ピカッと(ひか)るのも(こわ)いのですが、どうしても(おと)(こわ)いで、(いちど)()(らくらい)してからさらに(にがて)になりました。

It's also scary when the lightning strikes across the sky, but what's really scary is the sound. Once, my house was struck by lightning and since then I've become even more scared.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính落雷
Trợ từ
(かのじょ)(きょうふ)(おそ)われた。

Fear fell upon her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính襲う
Trợ từ
(ひじょう)(こわ)くなって(かれ)(ひっし)()げた。

He was so frightened that he ran for his life.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính逃げる
Trợ từ
この(むげん)(くうかん)(ただよ)(えいえん)(ちんもく)(わたし)(きょうふ)(おとしい)れる。

The eternal silence of these infinite spaces terrifies me.

Độ khóTrên THPT
Từ chính陥れる
Trợ từ
(わたし)(きょうふ)のために(ふる)えていた。

I was trembling with fear.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính震える
Trợ từ
(おくびょう)なその(おとこ)(きょうふ)(ふる)えた。

The timid man trembled with fear.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính震える
Trợ từ